Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 12: Construction and traffic assurance during construction

Find: 19:58 26/11/2024
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Static lifting of Binh Trieu Bridge 1 on National Highway 13
Bidding package name
Package 12: Construction and traffic assurance during construction
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 14/12/2024
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
1700/QĐ-TTQLĐB
Approval date
26/11/2024 18:19
Approval Authority
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
19:56 26/11/2024
to
14:00 14/12/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
14:00 14/12/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
3.000.000.000 VND
Amount in words
Three billion dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 THUAN VIET ENGINEERING COMPANY LIMITED Technical design consultancy, construction drawing design, estimation 71/36 đường Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
2 TRANSPORTATION INVESTMENT AND CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY Consulting on technical design verification, construction drawing design, estimation Số 8E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
3 URBAN WORKS CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY Consulting for setting up E-HSMT 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
4 URBAN WORKS CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY E-HSDT assessment consulting 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
5 Roads Management Center E-HSMT appraisal agency 360 đường Võ Nguyên Giáp, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
6 Roads Management Center Agency evaluation of contractor selection results 360 đường Võ Nguyên Giáp, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
7 BT20 CUU LONG JOINT STOCK Project management consultancy 121/13 đường Tân Cảng, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 27 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
2
Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
3
Ô tô tải thùng, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >=5 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
4
Ô tô tải thùng, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >=5 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
5
Ô tô bồn tưới nước, dung tích bồn >=5m3. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp Ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô (còn hiệu lực), Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng bồn chứa, máy bơm nước (hoặc thiết bị tưới) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
6
Máy lu rung, trọng lượng đầm + rung >=25 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
7
Máy lu bánh hơi, trọng lượng đầm >=25 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
8
Máy lu bánh hơi, trọng lượng đầm >=16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
9
Máy lu bánh thép, trọng lượng đầm >=10 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
10
Máy lu bánh thép, trọng lượng đầm >=8,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
11
Máy ủi, công suất >=110CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
12
Máy san, công suất >=110CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
13
Máy đào, dung tích gàu >=1,25m3. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
14
Máy đào, dung tích gàu >=0,8m3. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
15
Máy đào, dung tích gàu >=0,5m3. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
16
Máy rải cấp phối đá dăm, công suất >=50m3/giờ. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
17
Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vệt cào >=7cm, bề rộng vệt cào >=1m. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
18
Máy rải bê tông nhựa, công suất >=130CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
19
Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (tưới nhựa), Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). Trường hợp Ô tô tưới nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô (còn hiệu lực), Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Máy phun nhựa đường, Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy tưới nhựa (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
20
Cần cẩu, sức nâng >=25 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
2
21
Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
2
22
Cần trục ô tô, sức nâng >=10 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
23
Máy khoan cọc khoan nhồi, đường kính khoan >=1,2m. Tài liệu chứng minh: Bản chính (hoặc Bản sao được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
24
Sà lan, tải trọng hàng hóa >=200 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
25
Sà lan, tải trọng hàng hóa >=400 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
26
Ca nô (hoặc xuồng cao tốc), công suất >=40CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
27
Tàu kéo, công suất >=150CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
28
Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao, Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m. Tài liệu chứng minh: - Xe thang chuyên dụng: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). - Xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định xe ô tô, Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của thùng đưa người làm việc trên cao, Giấy chứng nhận kiểm định thùng đưa người làm việc trên cao (còn hiệu lực) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1
29
Kích thủy lực, sức nâng >=315 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
106
30
Máy nén khí, năng suất >=600m3/h. Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
31
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT. Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
32
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn). Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
33
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông. Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
HẠNG MỤC: NÂNG CẦU
Theo quy định tại Chương V
2
A. XỬ LÝ HƯ HỎNG TRỤ, NHỊP
*
Theo quy định tại Chương V
3
I. Sửa chữa trụ
*
Theo quy định tại Chương V
4
1. Trám lại vết bong bật bê tông trụ
*
Theo quy định tại Chương V
5
Cắt mặt bê tông, chiều sâu 2cm
80.867
m
Theo quy định tại Chương V
6
Đục tỉa bê tông
2.311
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Quét keo liên kết bê tông cũ mới (đã bao gồm vệ sinh mặt bê tông)
22.153
m2
Theo quy định tại Chương V
8
Ván khuôn vữa không co ngót
0.1466
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Vữa không co ngót cường độ 40Mpa
2.311
m3
Theo quy định tại Chương V
10
2. Trám vết nứt bê tông trụ
*
Theo quy định tại Chương V
11
Xẻ rảnh mặt bê tông
14.388
m
Theo quy định tại Chương V
12
Trám vết xẻ rảnh mặt bê tông
0.288
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Bơm keo trám vết nứt
14.388
md
Theo quy định tại Chương V
14
II. Sửa chữa nhịp
*
Theo quy định tại Chương V
15
II.1 Sửa chữa cáp ngang vị trí phát hiện biến dạng do nhiệt
*
Theo quy định tại Chương V
16
Cắt ống HDPE đường kính 75mm (có bê tông và thép bê trong)
1.413
m
Theo quy định tại Chương V
17
Tháo dỡ hộp neo và tấm mặt neo hiện hữu
2
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
18
Khoan lỗ đường kính 67mm, chiều sâu 1340mm
1
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
19
Khoan lỗ đường kính 67mm, chiều sâu 1820mm
1
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
20
Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 75/67mm
0.0858
100m
Theo quy định tại Chương V
21
Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống HDPE đường kính 75mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
22
Lắp đặt đầu neo loại 4 cáp D15.2mm (bao gồm neo và phụ kiện)
2
đầu neo
Theo quy định tại Chương V
23
Cung cấp, lắp đặt, căng sau cáp D15.2mm
0.06
tấn
Theo quy định tại Chương V
24
Vữa không co ngót cường độ 40Mpa lấp lòng ống
0.035
m3
Theo quy định tại Chương V
25
II.2 Trám vết nứt bê tông nhịp (đã bao gồm phần dự trù phát sinh 10%)
*
Theo quy định tại Chương V
26
Xẻ rảnh mặt bê tông
66.517
m
Theo quy định tại Chương V
27
Trám vết xẻ rảnh mặt bê tông
1.33
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Bơm keo trám vết nứt
66.517
md
Theo quy định tại Chương V
29
III. Đà giáo phục vụ thi công sửa chữa vết nứt
*
Theo quy định tại Chương V
30
Cung cấp thép hình L40x20x2.5mm (Hao phí: 1,5%/1 tháng*1 tháng sd + 5%*8 lần lắp đặt, tháo dỡ )
0.004
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Cung cấp thép hình L20x20x2.5mm (Hao phí: 1,5%/1 tháng*1 tháng sd + 5%*8 lần lắp đặt, tháo dỡ )
0.002
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Cung cấp thép hình L30x30x3mm (Hao phí: 1,5%/1 tháng*1 tháng sd + 5%*8 lần lắp đặt, tháo dỡ )
0.041
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Cung cấp thép ống D60 dày 2mm (Hao phí: 1,5%/1 tháng*1 tháng sd + 5%*8 lần lắp đặt, tháo dỡ )
0.05
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp thép tấm dày 8mm (Hao phí: 1,5%/1 tháng*1 tháng sd + 5%*8 lần lắp đặt, tháo dỡ )
0.052
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp thép tấm dày 10mm (Hao phí: 1,5%/1 tháng*1 tháng sd + 5%*8 lần lắp đặt, tháo dỡ )
0.012
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Gia công kết cấu thép đà giáo
0.385
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp dựng kết cấu thép đà giáo trên cạn
0.385
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp dựng kết cấu thép đà giáo dưới nước
2.695
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Tháo dỡ kết cấu thép đà giáo trên cạn
0.385
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Tháo dỡ kết cấu thép đà giáo dưới nước
2.695
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Gỗ lót dày 3cm
0.823
m3
Theo quy định tại Chương V
42
B. MỐ CẦU
*
Theo quy định tại Chương V
43
I. Nâng cao mố hiện hữu
*
Theo quy định tại Chương V
44
Tạo nhám bê tông
55.172
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Khoan lỗ đường kính 20mm, sâu 160mm cấy thép
700
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
46
Cấy thép
12.66
lit
Theo quy định tại Chương V
47
Quét keo liên kết bê tông cũ mới (đã bao gồm vệ sinh mặt bê tông)
55.172
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Ván khuôn bê tông nâng cao mố
0.8518
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Bê tông nâng cao mố hiện hữu, đá 1x2, f'c = 30Mpa
23.648
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Ván khuôn bê tông đá kê gối
0.0547
100m2
Theo quy định tại Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ as follows:

  • Has relationships with 132 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.49 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 53.14%, Consulting 26.57%, Non-consulting 20.29%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 3,342,756,697,692 VND, in which the total winning value is: 3,159,301,696,748 VND.
  • The savings rate is: 5.49%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 12: Construction and traffic assurance during construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 12: Construction and traffic assurance during construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 6

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second