Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
2 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
3 |
Bản đồ Liên minh châu Âu |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
4 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
5 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
6 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
7 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
8 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
9 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
10 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
11 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
12 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
13 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
14 |
Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
15 |
Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
16 |
Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
17 |
Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
18 |
Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
19 |
Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
20 |
Bản đồ Bắc Trung Bộ |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
21 |
Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
22 |
Bản đồ Tây Nguyên |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
23 |
Bản đồ Đông Nam Bộ |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
24 |
Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
25 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
26 |
KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
27 |
PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (CẢI TẠO MUA SẮM BỔ SUNG) |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
28 |
Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
29 |
Bảng formica |
1 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
30 |
Máy in |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
31 |
PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG (CẢI TẠO 01 PHÒNG, XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG) |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
32 |
Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
33 |
Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
34 |
Tủ lưu trữ hồ sơ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
35 |
Bảng formica |
2 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
36 |
Máy in |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
37 |
VĂN PHÒNG (CẢI TẠO MUA SẮM BỔ SUNG) |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
38 |
Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
39 |
Tủ lưu trữ hồ sơ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
40 |
Máy in |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
41 |
Bảng formica |
2 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
42 |
TỔ CHỨC ĐẢNG VÀ ĐOÀN THỂ |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
43 |
Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
44 |
Tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
45 |
Bục để tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
46 |
Bục thuyết trình |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
47 |
KHỐI PHÒNG HỌC |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
48 |
PHÒNG HỌC (16 PHÒNG HỌC CẢI TẠO, MUA SẮM MỚI) |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
49 |
Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
50 |
Bàn ghế học sinh mẫu cỡ VI (loại 2 chỗ ngồi 1 bàn + 2 ghế) |
315 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |