Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học Hemax 330 |
6 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
2 |
Dung dịch rửa máy huyết học Hemax 330 |
6 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
3 |
Dung dịch pha loãng mẫu máy huyết học Elite 3 |
300000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
4 |
Dung dịch rửa máy huyết học máy huyết học Elite 3 |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
5 |
Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học Elite 3 |
15 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
6 |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học Elite 3 |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
7 |
Dung dịch rửa máy huyết học máy huyết học Mindray BC 3000 plus |
15 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
8 |
Dung dịch pha loãng mẫu máy huyết học Mindray BC 3000 plus |
20 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
9 |
Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu máy huyết học Mindray BC 3000 plus |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
10 |
Test nước tiểu 11 thông số |
1000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
11 |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
4000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
12 |
Canh thang BHI |
20 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
13 |
Thạch MSA |
10 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
14 |
Test nhanh định tính 5 chất gây nghiện trong nước tiểu.
(AMP 1000, CODEINE 250, MOP300, THC 50, HEROIN 250) |
700 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
15 |
Đầu col xanh |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
16 |
Khoanh giấy kháng sinh Amox |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
17 |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
18 |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
19 |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
20 |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
21 |
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
22 |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
23 |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
24 |
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
25 |
Khoanh giấy kháng sinh Mikacin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
26 |
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin |
50 |
Khoanh |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
27 |
Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV) |
100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
28 |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết |
1000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
29 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C ( HCV ) |
300 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
30 |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
800 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
31 |
Test nhanh HBeAg |
50 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
32 |
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 |
200 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
33 |
Dengue IgM/IgG Test |
300 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
34 |
Test chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
750 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
35 |
Môi trường SAB (nuôi cấy nấm) |
50 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
36 |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA |
20 |
Tub/Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
37 |
Môi trường thạch máu |
50 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
38 |
Môi trường đĩa 2 ngăn BA/MC |
50 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
39 |
Môi trường đĩa 2 ngăn TCBS/SS |
50 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
40 |
Thạch kiềm |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
41 |
Môi trường thạch thường |
50 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
42 |
Dung dịch nhuộn Xanh Methylen |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
43 |
Dung dịch Acid acetic 3% |
12 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
44 |
Dung dịch Đỏ Fuchsin |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
45 |
Dung dịch Giêm sa mẹ |
200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
46 |
Dung dịch Dầu soi kính hiển vi |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
47 |
Dung dịch tím violet |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
48 |
Dung dịch đỏ Safranin |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
49 |
Dung dịch Crytal Lugol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |
|||
50 |
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml HTM nắp đỏ có nhãn |
5000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm y tế Thị xã Hương Thủy |