Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 3: Construction work (including ensuring traffic safety)

Find: 08:39 09/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovate and upgrade DX.05 trunk road in Nhan Binh commune, the section from hamlet 7 bridge to Ba culvert.
Name of Tender Notice
Package 3: Construction work (including ensuring traffic safety)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovate and upgrade DX.05 trunk road in Nhan Binh commune, the section from hamlet 7 bridge to Ba culvert.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Supported by superior budget, commune budget and other lawful capital sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
09:00 19/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:34 09/05/2022
to
09:00 19/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 19/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
180.000.000 VND
Amount in text format
One hundred eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu bánh hơi 6T
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm cóc 70kg
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào ≤ 0,8m3
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
6
Máy hàn điện ≥ 23kW
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy khoan bê tông 1,5kW
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Lu bánh thép ≥ 10 tấn
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu rung 25T
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
11
Máy nén khí Diezel 600m3/h
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy phun nhựa đường 190cv
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy ủi ≤ 110CV
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy trộn BT ≥ 250l
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
15
Máy trộn vữa ≥ 80L
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
16
Ô tô tưới nước 5m3
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
18
Máy thuỷ bình
Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I
314,17 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I
3,1417 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
3 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông
790,25 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
4 Vận chuyển đất - kết cấu cũ
7,9025 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
5 Đào khuôn đường - Cấp đất II
3.842,96 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
6 Vận chuyển đất - Cấp đất II
9,6426 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
21,3816 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
32,4663 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
9 VL đắp K98
4.220,619 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
11,6835 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
10,7272 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
12 Sản xuất bê tông nhựa C12.5
11,5925 100tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km
11,5925 100tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
68,3117 100m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
68,3117 100m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
2.650,01 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
17 Vận chuyển đất - Cấp đất I
26,5001 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2,042 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I
503,487 100m Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
80,56 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
604,18 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
767,26 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,9793 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,1066 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
34,82 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
26 Bơm nước phục vụ thi công
20 ca Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
56,2 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm
22 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
11,13 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
3,71 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
31 Vận chuyển đất - Cấp đất II
0,0722 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
32 Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
8,56 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm
0,1776 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
34 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn
2,47 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
35 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông
73,19 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
36 Lắp cọc tiêu
107 1 cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
623,81 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2,6136 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
39 Vận chuyển đất - Cấp đất I
6,2381 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
87,32 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
41 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I
545,7561 100m Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
42 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
130,98 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
43 Xây mương gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
324,03 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
1.888,45 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,2257 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,7348 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
34,72 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,0435 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn
10,6 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
57 1cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân xã Nhân Bình as follows:

  • Has relationships with 9 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 46,109,753,000 VND, in which the total winning value is: 45,958,885,000 VND.
  • The savings rate is: 0.33%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 3: Construction work (including ensuring traffic safety)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 3: Construction work (including ensuring traffic safety)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 84

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second