Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC |
||||
2 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
227.52 |
m2 |
||
3 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
220 |
m2 |
||
4 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
263.2528 |
m2 |
||
5 |
Di chuyển đồ đạc ra ngoài phòng và hoàn trả lại khi xong |
10 |
công |
||
6 |
Tháo dỡ trần |
17.7292 |
m2 |
||
7 |
Tháo dỡ cửa |
3.96 |
m2 |
||
8 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m |
4 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m |
4 |
m3 |
||
10 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 |
138.39 |
m2 |
||
11 |
Mua latex TH |
152.921 |
lít |
||
12 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 |
138.39 |
m2 |
||
13 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 |
89.13 |
m2 |
||
14 |
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch thẻ 240x60x10mm |
89.13 |
m2 |
||
15 |
Hệ trần chìm chịu ẩm; Khung trần chìm VTC-Basi 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao chịu ẩm (1220x2440x9mm) |
17.1704 |
m2 |
||
16 |
Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao |
22.328 |
m2 |
||
17 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
182.0184 |
m2 |
||
18 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ |
2060.302 |
m2 |
||
19 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
427.9 |
m2 |
||
20 |
CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM: |
||||
21 |
Tháo dỡ bệ xí |
1 |
bộ |
||
22 |
Tháo dỡ chậu tiểu |
2 |
bộ |
||
23 |
Tháo dỡ chậu rửa |
1 |
bộ |
||
24 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
8.7132 |
m2 |
||
25 |
Cán vữa tự chảy không co tăng cường chống thấm dày trung bình 1cm |
5.7312 |
m2 |
||
26 |
Chống thấm bằng phương pháp dán màng tự dính dày 1.5mm |
8.7132 |
m2 |
||
27 |
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 |
2.982 |
m2 |
||
28 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 |
5.7312 |
m2 |
||
29 |
Lắp đặt xí bệt ( tận dụng thiết bị cũ) |
1 |
bộ |
||
30 |
Lắp đặt chậu tiểu nam ( tận dụng thiết bị cũ) |
2 |
bộ |
||
31 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tận dụng thiết bị cũ) |
1 |
bộ |
||
32 |
Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh ( lơ, kép, băng tan...) |
1 |
lô |
||
33 |
CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ |
||||
34 |
Chống thấm vị trí điều hóa phía sau phòng |
1 |
vị trí |
||
35 |
Chống thấm các cổ ống đứng thoát nước |
8 |
cái |
||
36 |
Chống thấm khe tiếp giáp nhà phía sau |
8 |
m |
||
37 |
Cán vữa tự chảy không co tăng cường chống thấm dày trung bình 1cm |
48.8644 |
m2 |
||
38 |
Chống thấm bằng phương pháp dán màng tự dính dày 1,5mm |
48.8644 |
m2 |
||
39 |
Chống thấm vị trí tiếp giáp giữa mái tôn với tường phía trên phòng phó phòng |
9 |
m |
||
40 |
Vệ sinh sê nô mái |
6 |
công |
||
41 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 1 định mức 2kg/m2) |
144.9848 |
m2 |
||
42 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 2 định mức 1,5kg/m2) |
144.9848 |
m2 |
||
43 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (lớp 2 định mức 1,5kg/m2) |
144.9848 |
m2 |
||
44 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) |
144.9848 |
m2 |
||
45 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) |
144.9848 |
m2 |
||
46 |
Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xinfa 55, dày 1,4 -1,6mm, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) |
3.3 |
m2 |
||
47 |
Cửa sổ mở quay1 cánh kết hợp vách kính hệ Xinfa 55, dày 1,2 -1,4mm, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) |
1.16 |
m2 |
||
48 |
Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm - CBG 08/2022 |
2 |
bộ |
||
49 |
Phụ kiện cửa sổ mở quay - khóa đa điểm - CBG 08/2022 |
1 |
bộ |
||
50 |
Tháo dỡ, sửa chữa, lắp lại 6 cửa sổ, 4 cửa đi |
1 |
trọn gói |