Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Consultants | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chuyên gia thẩm định/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | Consulting, verifying and appraising design records, estimates; consulting and evaluating E-HSMT; E-HSDT assessment consultancy; Evaluation of contractor selection results |
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun khuếch đại LNA | 5 | Mô đun | - Dải tần: 12 - 18 GHz, tăng ích: 38 dB, kết nối SMA, nguồn cấp 12 VDC. | ||
| 2 | IC khuếch đại LNA tuyến tính | 49 | Chiếc | - Dải tần: 0,05 – 4 GHz, tăng ích: 20dB, nguồn cấp: 5 VDC. | ||
| 3 | IC khuếch đại MMIC | 53 | Chiếc | - Dải tần: 0 – 4 GHz, tăng ích cực đại: 20dB, nguồn cấp: 5 VDC. | ||
| 4 | IC khuếch đại video | 53 | Chiếc | - Băng thông: 140 MHz, nguồn cấp: ±5 V đến ±18 V. | ||
| 5 | IC khuếch đại thuật toán đầu vào JFET | 53 | Chiếc | - Số kênh: 01 kênh, nguồn cấp: ±15 VDC. | ||
| 6 | Mô đun chia 2 tín hiệu | 4 | Mô đun | - Dải tần: 8-18 GHz, kết nối SMA, trở kháng 50Ω | ||
| 7 | Mô đun cách ly | 3 | Mô đun | - Dải tần: 8-18 GHz, kết nối SMA, trở kháng 50Ω, độ cách ly: ≥15 dB. | ||
| 8 | Mô đun suy giảm cố định | 4 | Mô đun | - Dải tần số đến 18 GHz, công suất | ||
| 9 | Chuyển đổi ống sóng/SMA | 2 | Chiếc | - Dải tần: 12 – 18 GHz, đầu kết nối SMA, trở kháng 50Ω | ||
| 10 | Đầu giắc SMA | 68 | Chiếc | - Kiểu đầu nối: SMA cái - Tần số hoạt động tối đa: 18GHz - Trở kháng 50 Ω - VSWR | ||
| 11 | Cáp cao tần SMA-SMA mềm | 20 | Chiếc | - SMA cái sang SMA đực - Tần số hoạt động tối đa: 18GHz - Trở kháng 50 Ω - Chiều dài: 60 cm | ||
| 12 | Cáp cao tần SMA-SMA cứng | 20 | Chiếc | - SMA đực sang SMA đực - Tần số hoạt động tối đa: 18GHz - Trở kháng 50 Ω - Chiều dài: 60 cm | ||
| 13 | Đầu giắc BNC | 45 | Chiếc | - Bắt 4 vít trực tiếp trên bo mạch hoặc vỏ máy - Tần số hoạt động tối đa: 4GHz - Trở kháng 50 Ω - Kiểu đầu nối: BNC | ||
| 14 | Cáp BNC có đầu kẹp | 20 | Chiếc | - Cáp RG-S8, trở kháng 50 Ω - Kiểu cáp: 1 đầu BNC cái, 1 đầu kẹp - Tần số hoạt động tối đa: 4GHz - Độ dài: 1 m | ||
| 15 | Giắc nối chống nhiễu SMA chuyên dụng (đực + cái) | 20 | Chiếc | - Kiểu kết nối: SMA sang SMA - Tần số đến 18 GHz - Trở kháng 50Ω | ||
| 16 | Cáp đồng trục chống nhiễu xuyên âm chuyên dụng dùng để dẫn tín hiệu | 50 | Chiếc | - Kiểu kết nối: SMA sang SMA - Tần số đến 18 GHz - Trở kháng 50Ω | ||
| 17 | Cáp truyền SCT | 6 | Chiếc | - Cáp RG-S8, trở kháng 50 Ω - Kiểu: N đực sang N cái - Tần số: đến 18 GHz - Độ dài: 1 m | ||
| 18 | Chuyển mạch SCT dải C, X, Ku | 8 | Mô đun | - Dải tần: DC - 12GHz, kiểu: SPDT. Độ cách ly: Isolation: 57 dB @ 3GHz. Điểm nén 1dB đầu vào: +30 dBm. | ||
| 19 | Mô đun hạn biên thụ động Limiter SCT dải C, X | 2 | Mô đun | - Dải tần: 2 - 20 GHz. Công suất đầu vào cực đại: CW - 5 W. Cách ly 1 chiều đầu vào và đầu ra. | ||
| 20 | Điều khiển chuyển mạch | 2 | Mô đun | - Mô đun điều khiển chuyển mạch: IC ARM Cortex-M3 MCU 166MHz, tốc độ: 166 MHz, dung lượng 50K mô đun logic, bộ nhớ: Flash 256KB. | ||
| 21 | Khuếch đại tín hiệu kiểm tra | 4 | Mô đun | - Khuếch đại đệm tạp âm thấp, hệ số tạp: 2.5 dB, tăng ích: 21 dB, OIP3: 20 dBm. Nguồn cấp: +3V 53 mA. Trở kháng vào/ra: 50 Ohm | ||
| 22 | Khuếch đại đầu vào tạp âm thấp | 10 | Mô đun | - Dải tần: 4 – 20 GHz, tăng ích: 16 dB, độ đồng đều: ± 2 dB, trở kháng vào/ra: 50 Ω, điểm nén đầu ra P1dB: +18 dBm @ 14 GHz. | ||
| 23 | Trích công suất | 8 | Mô đun | - Bộ ghép công suất định hướng, dải tần X, hệ số ghép: 50 dB, suy hao: 0.25 dB, hệ số sóng đứng: 1.25 | ||
| 24 | Khuếch đại thị tần | 8 | Mô đun | - Hệ số tạp: 1.1 dB, tăng ích: 19.5 dB, hệ số IP3 đầu ra: 33 dBm | ||
| 25 | Suy giảm lập trình | 4 | Mô đun | - Dải tần: DC - 14 GHz, điều khiển bằng điện áp. Dải suy hao: 30 dB; công suất đầu vào cực đại: 10 dBm. | ||
| 26 | Tách sóng loga | 8 | Mô đun | - Mô đun tách sóng loga công suất lớn kiểu PIN Diode ứng dụng cho tín hiệu SCT dạng CW và Pulse | ||
| 27 | Limiter dải Ku | 2 | Mô đun | - Dải tần DC-60 GHz, Công suất vào cực đại: 19 dBm, dòng phản hồi 36 mA, nguồn nuôi: 5V | ||
| 28 | Tải 50W | 4 | Mô đun | - Dải tần số DC-18 GHz, trở kháng: 50 Ω, công suất vào trung bình: 50 W, công suất đỉnh: 5 kW, hệ số sóng đứng: 1,3:1 | ||
| 29 | Bo máy tính công nghiệp | 1 | Mô đun | - Bo máy tính công nghiệp chuẩn ISA Bộ vi xử lý nhúng công suất tiêu thụ thấp không dùng quạt tản nhiệt tốc độ 600MHz, chipset intel 852GM+ICH4 Chipsets, SRAM SODIMM 266MHz dung lượng 128M; Card màn hình VGA/LCD bộ nhớ hỗ trợ đến 64MB; Ethernet Intel 82551QM10Mbps/100 Mbps; hỗ trợ giao tiếp: PC/104, RS-232/485, USB, CF card | ||
| 30 | Bo máy tính công nghiệp | 5 | Mô đun | - Bo máy tính công nghiệp chuẩn ISA Bộ vi xử lý nhúng tốc độ 266MHz công suất tiêu thụ thấp không dùng quạt tản nhiệt, Chipset intel 430-TX; SRAM 128M; Card màn hình VGA/LCD bộ nhớ 2MB; Ethernet RealTek 8139 10Mbps/100 Mbps; hỗ trợ giao tiếp: PC/104, RS-232/485, USB, CF card, dải nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C. | ||
| 31 | Mô đun đế ISA máy tính công nghiệp | 6 | Mô đun | - Mô đun giao tiếp Bus ISA chuẩn công nghiệp 6 BUS ISA, tương thích với card CPU half-size. | ||
| 32 | Card giao tiếp BUS dữ liệu chuẩn | 7 | Mô đun | - Chuẩn giao tiếp ISA Bus, cung cấp khả năng phát hiện lỗi 1553, 256K bộ nhớ RAM - I/O 16 từ 16 bit sử dụng 1 dòng ngắt, có khả năng lập trình khung BC, hỗ trợ thư viện “C”, trình điều khiển và gỡ rỗi, tùy chọn bộ kiểm tra Bus dữ liệu và các thiết bị đầu cuối từ xa, hỗ trợ hệ điều hành QNX, Unix | ||
| 33 | Card mạng | 4 | Mô đun | - Card mạng tốc độ 10Mbps Bus 16 bit ISA Chuẩn giao tiếp 16 bit ISA Bus, cổng giao tiếp BNC và RJ-45, tốc độ 10mbps, dòng tiêu thụ | ||
| 34 | Card mạng | 5 | Mô đun | - Card mạng tốc độ 10MB hỗ trợ Ethernet 10Base-5 - Bus 16 bit chuẩn ISA, tốc độ 10 MBits/s, cổng giao tiếp: BNC, RJ-45, 15 pin D-Sub, khoảng cách truyền: | ||
| 35 | Mô đun nguồn | 6 | Mô đun | - Điện áp cấp: 120 ÷ 250 VAC, điện áp ra: 12 VDC, dòng cấp: ≥ 150 mA | ||
| 36 | Ổ cứng máy tính công nghiệp | 6 | Chiếc | - HDD 2.5' 64 GB. | ||
| 37 | Thẻ nhớ | 6 | Chiếc | - 512MB | ||
| 38 | Đế máy tính | 6 | Mô đun | - Khung máy tính; Khung vỏ máy tính cho SBC full/half size, hỗ trợ backplane 6 khe. | ||
| 39 | Màn hình máy tính | 2 | Chiếc | - Kích thước: 27", độ phân giải: Full HD | ||
| 40 | Bàn phím, chuột máy tính | 2 | Mô đun | - Giao tiếp USB | ||
| 41 | Switch mạng 8 cổng, | 1 | Chiếc | - Số cổng kết nối 8 x RJ45. Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps. Chuẩn giao tiếp: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, MAC Address Table: 2k. Giao thức Routing/friewall | ||
| 42 | Cáp mạng CAT6 COMMSCOPE | 1 | Cuộn | - Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab). - Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz. - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng, 4 cặp dây, đường kính lõi 23 AWG. - Chiều dài cuộn: 305m | ||
| 43 | Màn hình công nghiệp | 1 | Chiếc | - Kích thước: 12'', cảm ứng điện trở TFT | ||
| 44 | Thẻ nhớ+khay thẻ nhớ: | 12 | Chiếc | - Memory Card CompactFlash® 64GB MLC | ||
| 45 | Cáp chuyển đổi USB-COM | 10 | Chiếc | - Chuẩn USB 2.0 tốc độ 480 Mbps - Sử dụng Chipset ATC 820 - Dùng nguồn trực tiếp từ cổng kết nối USB 2.0 | ||
| 46 | Màn hiển thị LCD | 4 | Chiếc | - Kích thước: 23.8”, độ phân giải: 1920 x 1080 | ||
| 47 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | - CPU Core i7-8550U, RAM: ≥4 GB, ổ SSD: ≥ 250 GB, màn hình ≥ 14 inch. | ||
| 48 | Mô đun bàn phím | 2 | Mô đun | - Có ký tự và số, thực hiện các nhập liệu - Có chức năng tổ hợp phím - Giao tiếp: USB - Tương thích Win XP, CE, 7,8 | ||
| 49 | Mô đun khả trình FPGA | 4 | Mô đun | - Lõi xử lý: Dual ARM Cortex-A9, tốc độ: 800Mhz, bộ nhớ trong: 256KB, IC Zynq-7000 Kintex-7 FPGA, 125K Logic cells, hỗ trợ chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, Ethernet, I²C, MMC/SD/SDIO, SPI, UART/USART, USB OTG, qui cách đóng gói 676-FCBGA (27x27) | ||
| 50 | Vi điều khiển 32 bit | 45 | Chiếc | - 84MHz, 256KB (256K x 8) FLASH, 64K x 8 RAM |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Viện Điện tử:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Viện Điện tử:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.