Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục chịu thuế |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì cây xanh bóng mát: Đài tưởng niệm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
5 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
4 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
5 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
2 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
6 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
2 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
7 |
Duy trì cây cảnh tạo hình: Đài tưởng niệm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW |
115 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
9 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
1.15 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
10 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW |
72.5 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
12 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
0.725 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
13 |
Duy trì thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
1422 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
15 |
Duy trì thảm cỏ công viên bằng máy, cây cỏ cao <10cm |
42.66 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
16 |
Làm cỏ tạp |
56.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
17 |
Bón phân thảm cỏ |
56.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
18 |
Trồng dặm cỏ lá tre |
64 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
19 |
Trồng dặm cỏ nhung |
7.1 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
20 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
42.66 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
21 |
Hạng mục không chịu thuế |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Duy trì cây xanh bóng mát |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
921 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
24 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
921 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
663 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
26 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
663 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
27 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
197 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
28 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
197 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
29 |
Duy trì cây ra hoa tạo hình |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
696 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
31 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW |
283 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
32 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
9.79 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
33 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
47 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
35 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
0.47 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
36 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.47 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
37 |
Duy trì hoa lá màu, đường viền |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW |
1312 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
39 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
590 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
40 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
7.9 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
41 |
Trồng dặm cây hàng rào |
39.5 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
42 |
Duy trì bồn cảnh không hàng rào |
11.12 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
43 |
Duy trì thảm cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
44 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm điện 1,5kW |
7990 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
45 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
8424 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
46 |
Tưới nước thảm cỏ công viên bằng xe bồn 5m3 |
2390 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
47 |
Duy trì thảm cỏ công viên bằng máy, cây cỏ cao <10cm |
561.69 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
48 |
Bón phân thảm cỏ |
748.92 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
49 |
Làm cỏ tạp |
748.92 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |
||
50 |
Trồng dặm cỏ nhung |
830.5 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Đam Rông |
8 tháng |