Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay: Công suất 0.62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 06D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau: Hóa đơn mua bán máy; Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
1 |
2 |
Máy trộn vữa: Công suất 150l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 06D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau: Hóa đơn mua bán máy; Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
1 |
1 |
Nhà văn hóa khu 7B |
||||
2 |
Mái tôn chống nóng |
||||
3 |
Phá dỡ tường xây thu hồi, bê tông giằng tường đã đổ để vận chuyển xuống dưới chiều dày tường <=11cm ( chiếm 75%) |
5.982 |
m3 |
||
4 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
9.969 |
m3 |
||
5 |
Vận chuyển gạch vỡ đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn |
0.1 |
100m3 |
||
6 |
Xây tường thu hôi gạch không nung 6,5x10,5x22, hiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
5.005 |
m3 |
||
7 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
0.5 |
m3 |
||
8 |
Xây thành bo xung quanh ,gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
1.082 |
m3 |
||
9 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
24.686 |
m2 |
||
10 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
24.686 |
m2 |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.083 |
tấn |
||
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.024 |
tấn |
||
13 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm |
48 |
lỗ khoan |
||
14 |
Bơm keo Ramset vào lỗ khoan |
48 |
lỗ |
||
15 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.119 |
100m2 |
||
16 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.048 |
tấn |
||
17 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.048 |
tấn |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 |
0.477 |
m3 |
||
19 |
Gia công xà gồ thép 40x80x2mm |
0.951 |
tấn |
||
20 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽm ZN |
2.506 |
m2 |
||
21 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.951 |
tấn |
||
22 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,42 |
1.708 |
100m2 |
||
23 |
Ke chống bão |
1025 |
cái |
||
24 |
Lắp đặt tấm up nóc tôn phẳng D0,42 khổ 400 |
36.92 |
md |
||
25 |
Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 |
35.44 |
m |
||
26 |
Cửa |
||||
27 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
17.478 |
m2 |
||
28 |
Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ( hoàn thiện lắp đặt ) |
6.21 |
m2 |
||
29 |
Lắp dựng cửa sổ mở lật cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ ( hoàn thiện lắp đặt ) |
1.368 |
m2 |
||
30 |
Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ ( hoàn thiện lắp đặt ) |
3.69 |
m2 |
||
31 |
Cổng |
||||
32 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 |
0.029 |
m3 |
||
33 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan |
0.002 |
100m2 |
||
34 |
Đắp trát sửa chữa mép ghờ tấm mũ đỉnh cột bị sứt vỡ do rơi va đập |
2.4 |
m |
||
35 |
Trát tấm đan mũ cột đổ mới, vữa XM mác 75 |
0.912 |
m2 |
||
36 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan mũ cột lên đỉnh cột |
2 |
1 cấu kiện |
||
37 |
Gắn quả cầu VXM D22cm lên mũ đỉnh cột bằng vữa xika |
2 |
cái |
||
38 |
Đắp phào kép, vữa XM mác 75 |
4.8 |
m |
||
39 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
8.624 |
m2 |
||
40 |
Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh |
||||
41 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
157.19 |
m2 |
||
42 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
1.343 |
tấn |
||
43 |
Cắt mạch nền bê tông sân trước khi phá dưỡn móng |
11.52 |
10m |
||
44 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
68.64 |
m2 |
||
45 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
6.864 |
m3 |
||
46 |
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép |
1.089 |
m3 |
||
47 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
32.314 |
m3 |
||
48 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng |
0.211 |
100m2 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0001 |
tấn |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.001 |
tấn |