Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
2 |
Xe ô tô tải ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy đào đất gào ≥ 0,45 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
4 |
Dàn máy ép cọc ≥ 150T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
5 |
Cần cẩu ≥ 10T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
1 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (tê giảm D27x21) |
10 |
cái |
||
2 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (tê giảm D60x34) |
2 |
cái |
||
3 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (khâu răng trong D27) |
14 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu treo) |
3 |
bộ |
||
5 |
Lắp đặt chậu xí bệt (có bộ xả) |
6 |
bộ |
||
6 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
6 |
cái |
||
7 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo+xiphong) |
3 |
bộ |
||
8 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
3 |
bộ |
||
9 |
Phụ kiện vệ sinh 7 món,.. |
3 |
bộ |
||
10 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi romine) |
2 |
bộ |
||
11 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (phễu thu inox 304 KT 150x150) |
8 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (van đồng khóa 2 chiều D42) |
1 |
cái |
||
13 |
Van phao ren đồng |
1 |
cái |
||
14 |
Phao điện |
2 |
cái |
||
15 |
Máy bơm nước 1HP |
1 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (role nhiệt) |
1 |
cái |
||
17 |
Lupe D34 |
1 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (rắc co D34) |
1 |
cái |
||
19 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.6 |
m3 |
||
20 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
0.278 |
100m3 |
||
21 |
Nilon lót (vật tư+nhân công) |
22.91 |
m2 |
||
22 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.216 |
m3 |
||
23 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.043 |
100m2 |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.005 |
tấn |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m |
0.023 |
tấn |
||
26 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.8 |
m3 |
||
27 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
0.072 |
100m2 |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.021 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m |
0.085 |
tấn |
||
30 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
1 |
m3 |
||
31 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
4.574 |
m3 |
||
32 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.492 |
100m2 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.291 |
tấn |
||
34 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.671 |
m3 |
||
35 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.039 |
100m2 |
||
36 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.065 |
tấn |
||
37 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan |
171 |
cái |
||
38 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
2.893 |
m3 |
||
39 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
72.325 |
m2 |
||
40 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
5.715 |
m2 |
||
41 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) |
0.104 |
100m3 |
||
42 |
KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH: Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
21.895 |
m3 |
||
43 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) |
1.191 |
100m3 |
||
44 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
6.798 |
m3 |
||
45 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
59.543 |
m3 |
||
46 |
Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL 4x8x19) |
22.108 |
m3 |
||
47 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL 8x8x19) |
31.422 |
m3 |
||
48 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL 8x8x19) |
64.843 |
m3 |
||
49 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
12.494 |
m3 |
||
50 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 |
53.228 |
m3 |