Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất kiểm chứng PCT |
252 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
2 |
Hóa chất định lượng PCT |
7700 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
3 |
Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol |
216 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
4 |
Hóa chất định lượng Cortisol |
7700 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
5 |
Hóa chất hiệu chuẩn anti-HCV |
44 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
6 |
Hóa chất kiểm chứng anti-HCV |
224 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
7 |
Hóa chất định tính kháng thể anti-HCV |
14600 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
8 |
Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg |
88 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
9 |
Hóa chất kiểm chứng HBsAg |
224 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
10 |
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
16100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
11 |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH |
88 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
12 |
Hóa chất kiểm chứng TSH |
336 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
13 |
Hóa chất định lượng nồng độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH) |
15400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
14 |
Hóa chất hiệu chuẩn Free T3 |
264 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
15 |
Hóa chất kiểm chứng Free T3 |
336 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
16 |
Hóa chất định lượng nồng độ hormone T3 tự do |
10400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
17 |
Hóa chất hiệu chuẩn Free T4 |
264 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
18 |
Hóa chất kiểm chứng Free T4 |
336 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
19 |
Hóa chất định lượng nồng độ hormone T4 tự do |
15400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn iVancomycin |
264 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
21 |
Hóa chất định lượng iVancomycin |
3900 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
22 |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti-CCP |
284 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
23 |
Hóa chất kiểm chứng Anti-CCP |
154 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
24 |
Hóa chất định lượng Anti-CCP |
4400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
25 |
Dung dịch rửa kim hút mẫu máy miễn dịch |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
26 |
Nắp hộp hóa chất |
4400 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
27 |
Nắp thay thế |
700 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
28 |
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch |
540 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
29 |
Cốc phản ứng |
232000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
30 |
Dung dịch phản ứng phát quang chạy trên máy miễn dịch |
220 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
31 |
Dung dịch tiền xử lý chạy trên máy miễn dịch |
196 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
32 |
Hóa chất hiệu chuẩn NT-proBNP |
336 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
33 |
Hóa chất kiểm chứng NT-proBNP |
432 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
34 |
Hóa chất định lượng NT-proBNP |
12100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
35 |
Hóa chất hiệu chuẩn HS Troponin |
264 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
36 |
Hóa chất kiểm chứng HS Troponin |
336 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
37 |
Hóa chất định lượng HS Troponin |
33500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
38 |
Hóa chất hiệu chuẩn AFP |
264 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
39 |
Hóa chất kiểm chứng AFP |
336 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
40 |
Hóa chất định lượng AFP |
7100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
41 |
Hóa chất hiệu chuẩn CEA |
88 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
42 |
Hóa chất kiểm chứng CEA |
120 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
43 |
Hóa chất định lượng CEA |
8800 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
44 |
Hóa chất kiểm chứng chung |
540 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
45 |
Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin |
216 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
46 |
Hóa chất kiểm chứng Thyroglobulin |
264 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
47 |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
4400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
48 |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti-Tg |
216 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
49 |
Hóa chất định lượng Anti-Tg |
2700 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
|||
50 |
Hóa chất hiệu chuẩn TRAb |
216 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |