Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy tính xách tay |
95 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
2 |
Máy tính để bàn |
72 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
3 |
Ti vi |
42 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
4 |
Loa di động |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
5 |
Loa cầm tay |
5 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
6 |
Máy in laser |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
7 |
Máy Scan |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
8 |
Tủ đựng thiết bị |
47 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
9 |
Cân bàn điện tử |
7 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
10 |
Nhiệt kế điện tử |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
12 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
13 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
13 |
Thiết bị thực hành đo diện tích |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
14 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
137 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
15 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
67 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
16 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
926 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
17 |
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
18 |
Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) |
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
19 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
20 |
Mô hình bộ xương |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
21 |
Mô hình hệ cơ |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
22 |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
23 |
Quả địa cầu (dùng cho cả bộ môn Lịch sử và Địa lí) |
104 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
24 |
La bàn |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
25 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi cho học sinh (1 bàn, 2 ghế) |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
26 |
Tủ lưu trữ |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
27 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (trên 50 chi tiết) |
265 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
28 |
Đồng hồ bấm giây |
14 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
29 |
Nấm thể thao |
142 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
30 |
Cầu thăng bằng thấp |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
31 |
Thảm xốp |
46 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
32 |
Hộp đối lưu |
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
33 |
Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
34 |
Hộp thí nghiệm “Vai trò của ánh sáng” |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
35 |
Bộ lắp mạch điện đơn giản |
75 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
36 |
Mô hình phát điện sử dụng năng lượng mặt trời, gió, nước chảy |
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
37 |
Nhiệt kế (lỏng) |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
38 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
39 |
Kính lúp |
48 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
40 |
Các hình khối cơ bản |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
41 |
Giá để thiết bị |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
42 |
Bảng viết phấn chống lóa |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
43 |
Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
44 |
Cân |
9 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
45 |
Nhiệt kế điện tử |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
46 |
Tủ đựng thuốc và dụng cụ y tế |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
47 |
Khay đựng thuốc |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
48 |
Cáng cứu thương |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
49 |
Bàn, ghế làm việc thủ thư (1 bàn, 2 ghế) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |
|
50 |
Bàn, ghế đọc sách học sinh (1 bàn, 4 ghế) |
17 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường Tiểu học và trường THCS trên địa bàn các xã (Trà Tân, Hoài Đức, Đức Linh, Nam Thành), tỉnh Lâm Đồng |
60 <= |
60 |