Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I- LÁT LẠI NỀN TẦNG 1: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||||
2 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
254.6096 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
3 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
254.6096 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
4 |
Công đầm chặt lại toàn bộ nền nhà, hành lang (nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
4 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
5 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công |
17.2187 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
6 |
Đệm vữa bù nền dầy 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
254.6096 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
7 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 500x500mm), vữa XM M75, XM PCB40 |
254.6096 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
8 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
9.9298 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
9 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
9.9298 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
10 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
9.9298 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
11 |
II- TRÁM VÁ, VÔI VE LẠI NHÀ: |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||||
12 |
Công tháo dỡ, lắp đặt lại tủ đồ treo tường trong phòng học số 1 (nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) |
1 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
13 |
Thay mới 07 thanh giá đỡ tủ đồ bằng thép + vít nở sắt của tủ đồ trong phòng học số 1 |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
14 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
8.7584 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài: |
13.1954 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
16 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài: |
5.3906 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
17 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong |
99.022 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
18 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong |
96.0373 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
19 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
444.9079 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
20 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
462.4036 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
21 |
Quét nước xi măng |
222.4037 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
22 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
5.7825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
23 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
5.7825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
24 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
5.7825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
25 |
Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 |
8.7584 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
26 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
18.586 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
27 |
Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
195.0593 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
28 |
Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng |
453.6663 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
29 |
Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu |
676.0489 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
30 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
2.1168 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
31 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
5.6351 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |
||
32 |
Công dọn dẹp đồ đạc, bàn ghế trong các phòng và hoàn trả (nhân công bậc 3,07/ - Nhóm 1) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Hiến Thành |
30 |