Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sulfua tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
2 |
Vibrio tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
78 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
3 |
Cd(Phân tích trong phòng PKN) |
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
4 |
Hg(Phân tích trong phòng PKN) |
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
5 |
Pb(Phân tích trong phòng PKN) |
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
6 |
Quan trắc, giám sát môi trường NTTS đột xuất |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
7 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
8 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
9 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
10 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
11 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
12 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
13 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
14 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
15 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
16 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
17 |
Độ kiềm (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
18 |
COD (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
19 |
Coliform(Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
20 |
Tảo độc (mật độ, thành phần);(PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
21 |
Vibrio parahaemolyticus (PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
22 |
Vibrio tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
23 |
Quan trắc, giám sát môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi tôm nước lợ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
25 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
26 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
27 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
28 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
29 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
30 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
31 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
32 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
33 |
TSS(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
34 |
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
35 |
COD(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
36 |
Coliform(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
37 |
Tảo độc (mật độ, thành phần);(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
38 |
Vibrioparahaemolyticus (Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
39 |
Vibrio tổng số(Phân tích trong phòng PKN) |
162 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
40 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P(Phân tích trong phòng PKN) |
27 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
41 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo(PKN) |
27 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
42 |
Cd(Phân tích trong phòng PKN) |
27 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
43 |
Hg(Phân tích trong phòng PKN) |
27 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
44 |
Pb(Phân tích trong phòng PKN) |
27 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
45 |
As (Phân tích trong phòng PKN) |
27 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
46 |
Quan trắc, giám sát môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi tôm hùm lồng bè |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
47 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
48 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
49 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |
||
50 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Sông Cầu, Huyện Tuy An, Thị xã Đông Hòa |
270 |