Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 06: Construction costs + traffic assurance

Find: 18:55 05/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Phu Tuc - Hong Minh rural traffic trunk road
Bidding package name
Tender package No 06: Construction costs + traffic assurance
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Approve the adjustment of the contractor selection plan for the project: Phu Tuc - Hong Minh rural traffic trunk road
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
City budget support
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
- Xã Phượng Dực, City Hà Nội
Time of bid closing
17:30 23/12/2025
Validity of bid documents
90 days
AI-classified field
Approval ID
1765
Approval date
05/12/2025 17:28
Approval Authority
UBND xã Phượng Dực
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
17:28 05/12/2025
to
17:30 23/12/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
17:30 23/12/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
1.500.000.000 VND
Amount in words
One billion five hundred million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 SAO VIET CONSTUCTION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates H21, Khu biệt thự liền kề Vinaconex 7 - 136 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội
2 PHUONG NAM FURNITURE AND CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 20 Văn Nội, Tổ dân phố 3, Phường Phú Lương, TP Hà Nội
3 AKA INVESTMENT AND CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY Consulting for setting up E-HSMT Thôn tư khoát, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội
4 AKA INVESTMENT AND CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY E-HSDT assessment consulting Thôn tư khoát, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào ( ≥ 0,5m3) hoặc tương đương * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
2
2
Máy ủi (≥110CV) hoặc tương đương * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1
3
Máy lu bánh thép (≥8,5T) hoặc tương đương * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1
4
Máy rải hoặc tương đương * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1
5
Máy lu bánh hơi (≥16T) hoặc tương đương * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1
6
Máy trộn bê tông ( ≥250l ) * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
2
7
Máy trộn vữa ( ≥150l ) * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
2
8
Ô tô tự đổ ( ≥5T) * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
4
9
Ô tô tưới nước * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1
10
Cần cẩu ( ≥6T) hoặc tương đương * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1
11
Thiết bị sơn kẻ vạch * Tài liệu chứng minh: (1). Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hợp đồng mua bán, Hóa đơn VAT hoặc Đăng kiểm thiết bị theo quy định. (2). Với thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị như yêu cầu ở trên.
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Tường chắn, kè
Theo quy định tại Chương V
2
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II
2525.3858
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6
1092.124
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100, PCB30
6077.143
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100, PCB30
2301.627
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100, PCB30
5594.351
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng
25.3254
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
11.5995
tấn
Theo quy định tại Chương V
9
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB30
472.278
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Rải vải địa kỹ thuật
3.841
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
7.4624
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Dây thép buộc 3mm
46.0902
kg
Theo quy định tại Chương V
13
Đay bao tẩm nhựa
1444.3432
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
61.896
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30
154.74
m2
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200, PCB30
245.925
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm
12.2963
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Vữa bê tông mác M100 liên kết gờ chắn dày 2cm
819.75
m2
Theo quy định tại Chương V
19
Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy
3770.85
m2
Theo quy định tại Chương V
20
Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2
17.0784
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Đào kênh mương, đất cấp II
17.0784
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
17.0784
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Giao thông
Theo quy định tại Chương V
24
Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I
73.3116
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I
814.573
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Đào bùn, đất cấp I
4277.744
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Đào nền đường, đất cấp I
82.755
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
91.8062
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đào đường cũ , đất cấp II
20.611
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0.2061
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đào khuôn bằng máy đào, đất cấp II
24.7436
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
274.929
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Đào móng công trình, đất cấp II
218.683
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II
2429.811
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
163.4959
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
88.6318
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90
23.7052
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95
14.5427
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95
130.8845
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Vận chuyển đất nội bộ trong công trình bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
129.4153
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ (theo ĐM 08/2025/TT-BXD)
20.9123
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Đổ bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm đô thủ công, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 (sửa đổi theo ĐM 08/2025/TT-BXD)
5307.8102
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Rải lớp nilong
241.2641
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
48.2528
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Đánh bóng mặt đường bê tông (VD mã NC*0.6, bỏ hao phí VL, máy trộn)
24126.41
m2
Theo quy định tại Chương V
46
Cắt khe co giãn mặt đường
480.2112
10m
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ
0.0759
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Đổ bê tông thủ công bằng BTTP, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (sửa đổi theo ĐM 08/2025/TT-BXD)
43.9605
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Rải lớp nilong
2.9307
100m2
Theo quy định tại Chương V
50
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
0.4396
100m3
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 06: Construction costs + traffic assurance". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 06: Construction costs + traffic assurance" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 3

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second