Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt Louver nan Z gió cấp ktc 350x350 nhôm sơn tĩnh điện loại chắn mưa gắn tường + Lưới chắn côn trùng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
2 |
Lắp đặt Louver nan Z gió cấp KTC 900x600 nhôm sơn tĩnh điện loại chắn mưa gắn tường + lưới chắn côn trùng |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
3 |
Lắp đặt Miệng gió cấp KTC 400x400 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
4 |
Lắp đặt Miệng gió cấp KTC 600x600 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
5 |
Lắp đặt Ống gió 150x150x1120mm.Tole dày 0.58mm |
14.56 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
6 |
Lắp đặt Ống gió 200x150x1120mm.Tole dày 0.58mm |
3.36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
7 |
Lắp đặt Ống gió 500x300x1180mm.Tole dày 0.58mm.Tiêu âm trong dày 25mm, tole soi lỗ D0,4mm |
4.72 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
8 |
Lắp đặt Ống gió 350x150x1180mm.Tole dày 0.58mm.Tiêu âm trong dày 25mm, tole soi lỗ D0,4mm |
2.36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
9 |
Lắp đặt Ống gió 500x300x1180mm.Tole dày 0.58mm |
21.24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
10 |
Lắp đặt Ống gió 400x300x1180mm.Tole dày 0.58mm |
9.44 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
11 |
Lắp đặt Ống gió 300x250x1180mm.Tole dày 0.58mm |
9.44 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
12 |
Lắp đặt Ống gió 300x150x1180mm.Tole dày 0.58mm |
1.18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
13 |
Lắp đặt Ống gió 200x200x1180mm.Tole dày 0.58mm |
14.16 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
14 |
Lắp đặt Ống gió 200x150x1180.Tole dày 0.58mm |
5.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
15 |
Lắp đặt Hộp gió 400x400x200.Tole dày 0.58mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
16 |
Lắp đặt Giảm 350x150/300x150/L200.Tole dày 0.58mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
17 |
Lắp đặt Giảm 500x300/400x300/L300.Tole dày 0.58mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
18 |
Lắp đặt Giảm 400x300/300x250/L300.Tole dày 0.58mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
19 |
Lắp đặt Giảm 900x600/500x300/L600.Tole dày 0.58mm.Tiêu âm trong dày 25mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
20 |
Lắp đặt Vuông tròn 150x150/D150/L150.Tole 0.58mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
21 |
Lắp đặt Vuông tròn 200x200/D200/L150.Tole 0.58mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
22 |
Lắp đặt Vuông tròn 500x300/D400/L250.Tole 0.58mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
23 |
Lắp đặt Co 150x150/150x150/R150.Tole dày 0.58mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
24 |
Lắp đặt Co 200x200/200x200/R250.Tole dày 0.58mm.Tiêu âm ngoài dày 25mm tỷ trọng 60kg/m3 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
25 |
Lắp đặt Tê 300x150/200x150/150x150, Tole dày 0,58mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
26 |
Lắp đặt Gót giày 300x200/200x200/L100.Tole 0.58mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
27 |
Gót giày 200x150/150x150/L100.Tole 0.58mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
28 |
Lắp đặt VCD 150x150/L200 -van gió tay gạt |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
29 |
Lắp đặt VCD 200x200/L200 - van gió tay gạt |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
30 |
Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150 |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
31 |
Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D200 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
32 |
Lắp đặt quạt hướng trục FAF 600m3/h 200Pa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
33 |
Lắp đặt quạt hướng trục SAF 3215m3/h 250Pa |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
34 |
Lắp đặt Hộp gió 1200x700x300.Tole dày 0.75mm.Cách nhiệt trong dày 25mm tỷ trọng 60kg/m3 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
35 |
Lắp đặt Hộp gió 1200x600x300.Tole dày 0.75mm.Cách nhiệt trong dày 25mm tỷ trọng 60kg/m3 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
36 |
Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D350 |
164 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
37 |
Lắp đặt Miệng gió cấp KTC 600x600 1 lớp nan bầu dục kiểu cố định |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
38 |
Lắp đặt Miệng gió hồi KTC 600x600 1 lớp nan bầu dục kiểu đố định |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
39 |
Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí |
0.0354 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
40 |
Ty treo M10, Ltb=2,8m |
140 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
41 |
Bulong, lồng dèn, ecu mạ kẽm M10x160 |
140 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
42 |
Cùm treo xà gồ C M10 |
140 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
43 |
Lò xo chống rung quạt (đồng bộ quạt) |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
44 |
Dàn nóng VRF-46HP, công suất lạnh 130kW (tương đương Panasonic U-46MS3H7SP bao gồm: U-22MS3H7+U24MS3H7, bộ chia gas dàn nóng CZ-P1350PJ2) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
45 |
Dàn nóng VRF-38HP, công suất lạnh 107kW (tương đương Panasonic U-38MS3H7SP bao gồm: U-14MS3H7+U24MS3H7, bộ chia gas dàn nóng CZ-P1350PJ2) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
46 |
Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette 4 hướng thổi, có bơm nước ngưng, công suất lạnh 11,2kW (tương đương Panasonic S-112MU2E5BN) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
47 |
Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình có bơm nước ngưng, công suất lạnh 16kW (tương đương Panasonic S-160MF3E5AN) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
48 |
Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao, công suất lạnh 28kW (tương đương Panasonic S-280ME3H) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
49 |
Dàn lạnh VRF loại treo tường, công suất lạnh 5,6kW (tương đương Panasonic S-56MK2E5A) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |
|
50 |
Mặt nạ cho Cassette 4 hướng thổi (tương đương Panasonic CZ-KPU3H) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Trị |
60 |
90 |