Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ quần áo 2 buồng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
2 |
Tủ tài liệu sắt |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
3 |
IV. HỆ THỐNG BẢNG BIỂN CHÍNH QUY (TRANG BỊ CHO CÔNG TRÌNH XD MỚI) |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
4 |
1. NHÀ ĂN TIỂU ĐOÀN d16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
5 |
Biển tên nhà |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
6 |
Biển tên phòng |
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
7 |
2. NHÀ Ở cBB d16 (3 nhà) |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
8 |
Biển tên nhà |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
9 |
Biển tên phòng |
54 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
10 |
3. NHÀ Ở TRUNG ĐỘI TLPK TT + a NẤU ĂN, b TT, QUAN SÁT MẮT d16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
11 |
Biển tên nhà |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
12 |
Biển tên phòng |
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
13 |
4. NHÀ VỆ SINH d16 (3 NHÀ) |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
14 |
Biển tên nhà |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
15 |
Biển tên phòng |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
16 |
5. NHÀ PHƠI d16 (4 NHÀ) |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
17 |
Biển tên nhà |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
18 |
6. NHÀ ĐỂ XE MÁY đ16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
19 |
Biển tên nhà |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
20 |
7. CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC d16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
21 |
Biển tên gắn trụ cổng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
22 |
8. NHÀ ĂN TIỂU ĐOÀN d24 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 24: Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
23 |
Biển tên nhà |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 24: Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
24 |
Biển tên phòng |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 24: Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
25 |
9. CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC d24 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 24: Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
26 |
Biển tên gắn trụ cổng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 24: Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
27 |
B. THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
28 |
Hệ thống đun nước nóng nhà tắm |
3 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
29 |
Hệ thống bếp dầu đôi 150-K20 + bộ dụng cụ nấu |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
30 |
Hệ thống bếp dầu đôi 200-K20 + bộ dụng cụ nấu |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
31 |
Hệ thống bếp điện 90-K18 d24 |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 24: Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
32 |
Thiết bị xử lý nước thải Tiều đoàn 16 |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
33 |
A. DOANH CỤ TIỂU ĐOÀN 16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
34 |
I. NHÀ Ở CBB 1,2 ,3 (3 NHÀ)/D16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
35 |
Bàn làm việc |
18 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
36 |
Ghế làm việc |
90 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
37 |
Giường gỗ |
51 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
38 |
Tủ quần áo 2 buồng |
21 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
39 |
Tủ quần áo 3 buồng |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
40 |
Tủ tài liệu sắt |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
41 |
Bàn họp, giao ban |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
42 |
Tủ để sách báo |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
43 |
Kệ ti vi |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
44 |
Bục tượng bác |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
45 |
II. NHÀ Ở TRUNG ĐỘI TLPK TT + A NẤU ĂN, BTT, QUAN SÁT MẮT D16 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|||
46 |
Bàn làm việc |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
47 |
Ghế làm việc |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
48 |
Giường gỗ |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
49 |
Tủ quần áo 2 buồng |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |
|
50 |
Tủ quần áo 3 buồng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 16: Phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
30 |
210 |