Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khôi phục lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp 2 |
27 |
điểm |
||
2 |
Đo lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp 2, cấp địa hình III, sử dụng máy toàn đạc điện tử |
8 |
điểm |
||
3 |
Đo khống chế độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình V |
2.8189 |
km |
||
4 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn, bản đồ tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình VI |
0.4228 |
100ha |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
70.4726 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
135.3074 |
100m |
||
7 |
Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây |
205.7799 |
100m² |
||
8 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn, bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình V |
2 |
1 ha |
||
9 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
2 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện tử và Máy thủy bình điện tử, bản đồ tỷ lệ 1/500, đồng mức 0,5m, cấp địa hình I |
2 |
1 ha |
||
11 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở dưới nước, cấp địa hình I |
2 |
100m |
||
12 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn, bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình V |
3.8634 |
1 ha |
||
13 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
2 |
100m |
||
14 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
16 |
100m |
||
15 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện tử và Máy thủy bình điện tử, bản đồ tỷ lệ 1/500, đồng mức 0,5m, cấp địa hình I |
3.8634 |
1 ha |
||
16 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở dưới nước, cấp địa hình I |
2 |
100m |
||
17 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở dưới nước, cấp địa hình I |
16 |
100m |
||
18 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI |
49 |
m |
||
19 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước >50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥9m), độ sâu hố khoan đến 30m, đất đá cấp IV-VI |
49 |
m |
||
20 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất, đá IV-VI |
13 |
lần |
||
21 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (California Bearing Ratio) |
13 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng: Khối lượng riêng; Độ ẩm, độ hút ẩm; Giới hạn dẻo, giới hạn chảy; Thành phần hạt; Sức chống cắt trên máy cắt phẳng; Tính nén lún trong điều kiện không nở hông; Khối thể tích |
13 |
Mẫu |
||
24 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI |
154 |
m |
||
25 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước >50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥9m), độ sâu hố khoan đến 30m, đất đá cấp IV-VI |
154 |
m |
||
26 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất, đá IV-VI |
30 |
lần |
||
27 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai |
36 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng: Khối lượng riêng; Độ ẩm, độ hút ẩm; Giới hạn dẻo, giới hạn chảy; Thành phần hạt; Sức chống cắt trên máy cắt phẳng; Tính nén lún trong điều kiện không nở hông; Khối thể tích, |
30 |
Mẫu |
||
29 |
Khảo sát mỏ cát |
4 |
Công |
||
30 |
Khảo sát mỏ đá |
2 |
Công |
||
31 |
Khảo sát mỏ đất |
2 |
Công |
||
32 |
Khảo sát vị trí đổ thải, điều phối dọc |
6 |
Công |
||
33 |
Khảo sát vị trí trạm trộn BTXM |
2 |
Công |
||
34 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn: Khối lượng riêng; Độ ẩm, độ hút ẩm; Giới hạn dẻo, giới hạn chảy; Thành phần hạt; Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D; xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm, |
2 |
Mẫu |
||
35 |
Điều tra mực nước |
4 |
Công |
||
36 |
Nhân công điều tra kinh tế - xã hội, mỏ vật liệu và các điều tra khác (GPMB, quy hoạch.....) |
10 |
Công |
||
37 |
Chi phí TKBVTC |
1 |
TB |