Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
0.1963 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.8294 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bulong M20, L=800 |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bulong M16x100 |
66 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bulong M10x50 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Gia công cột thép |
1.9919 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp dựng cột thép các loại |
1.9919 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m |
2.5612 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
2.5612 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Gia công xà gồ thép |
2.0904 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp dựng cột thép các loại |
2.0904 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
4.8 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tôn diềm mái |
35 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Nilong lót nền |
90.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
9.072 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 |
90.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
0.3796 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm |
2 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vận chuyển cây và gốc cây |
1 |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tôn cát hố cây |
1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
0.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 |
7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Mái nhỏ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia công xà gồ thép |
0.1908 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.1908 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
0.2845 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.2845 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Trường mầm non Thanh Quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Tháo dỡ ht điện nước cũ |
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt lô giấy vệ sinh |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt chậu rửa |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt vòi chậu rửa |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt gương soi |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt kệ kính |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt vòi rửa sàn |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt dây mềm cấp nước |
17 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm |
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm |
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt van khóa D32mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt van khóa D20mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |