Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy tiện vạn năng độ chính xác cao |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
2 |
Máy phay đa năng độ chính xác cao (đứng-ngang) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
3 |
Máy khoan đứng độ chính xác cao |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
4 |
Máy khoan cần |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
5 |
Máy mài mặt phẳng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
6 |
Máy mài dụng cụ cắt đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
7 |
Máy hàn CO2/MAG/MIG |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
8 |
Máy hàn xung TIG/MAG/AC/DC inverter |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
9 |
Máy hàn Plasma |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
10 |
Máy cắt plasma |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
11 |
Máy cưa đứng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
12 |
Máy cắt đột liên hợp |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
13 |
Máy uốn tôn thủy lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
14 |
Máy uốn thép hình thủy lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
15 |
Bộ cắt, hàn khí Oxy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
16 |
Hệ thống máy nén khí không dầu trục vít |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
17 |
Bàn làm việc, thao tác |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
18 |
Ê tô |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
19 |
Bộ búa |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
20 |
Bộ dũa |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
21 |
Cưa sắt cầm tay |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
22 |
Bàn cắt tay (kéo nhông) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
23 |
Kềm cộng lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
24 |
Bộ tairo ren ≥ 52 chi tiết |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
25 |
Máy mài 2 đá |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
26 |
Máy cắt góc đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
27 |
Máy mài đĩa cầm tay |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
28 |
Máy khoan cầm tay |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
29 |
Tủ dụng cụ ≥ 7 ngăn và ≥ 211 chi tiết |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
30 |
Xe đẩy |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
31 |
Cổng trục đẩy tay |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
32 |
Xe nâng lắc tay ≥ 1500 kg |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
33 |
Xe nâng lắc tay ≥ 5000 kg |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
34 |
Cầu nâng 2 trụ - ≥ 4 Tấn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
35 |
Cẩu móc |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
36 |
Máy ren răng ống |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
37 |
Ê tô kẹp ống |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
38 |
Dao cắt ống |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
39 |
Tủ sắt |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
40 |
Ống hơi cuộn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
41 |
Súng hơi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
42 |
Máy mài khuôn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
43 |
Panme đo ngoài điện tử (Dải đo: 0 - ≥ 25 mm) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
44 |
Panme đo ngoài điện tử (Dải đo: 25 - ≥ 50 mm) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
45 |
Panme đo trong cơ (Dải đo: ≤ 5 - ≥ 30 mm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
46 |
Panme đo trong cơ (Dải đo: ≤ 25 - ≥ 50 mm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
47 |
Thước cặp điện tử |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
48 |
Thước cặp đo cơ (Dải đo: 0 - ≥ 200 mm) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
49 |
Thước cặp đo cơ (Dải đo: 0 - ≥ 600 mm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |
|
50 |
Thước cặp đo cơ (Dải đo: 0 - ≥ 1000 mm) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Khánh Hòa |
100 |
120 |