Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
1. HỆ THỐNG ĐIỆN
1.1. Tổ máy phát điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
2 |
1.2. Trạm biến áp 3 pha 320 kVA |
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
3 |
2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY, PCCC
2.1. Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 vòng (2loop) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
4 |
2.2. Bình cầu chữa cháy bột ABC 8kg, treo trần chữa cháy tự động |
12 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
5 |
2.3. Bình chữa cháy xách tay bột ABC 8kg |
40 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
6 |
2.4. Bình chữa cháy khí CO2 5kg |
40 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
7 |
2.5. Bơm bù áp Q = 5m3/h, H = 55m |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
8 |
2.6. Bơm điện Q = 185m3/h, H = 50m |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
9 |
3. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
3.1. Bơm trung chuyển Q = 20m3/h, H = 20m |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
10 |
4. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
4.1. Thiết bị chuyển mạch Switch 16 Port |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
11 |
4.2. Thiết bị chuyển mạch Switch 24 Port |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
12 |
5. CAMERA QUAN SÁT
5.1. IP Camera Thân hồng ngoại chống nước độ phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cự (C1-5800PET). |
28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
13 |
5.2. IP Camera bán cầu, lắp trong nhà, độ phân giải 2.0MP ống kính thay đổi tiêu cự (C6-2398PET). |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
14 |
5.3. Bộ chuyển mạch 24 cổng |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
15 |
5.4. Cáp tín hiệu CAT6 |
2650 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
16 |
5.5. Ống PVC D20 |
1705 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
17 |
5.6. Cáp nguồn 2C x 2.5mm2 Cu/PVC/PVC |
121 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
18 |
5.7. Tủ điện đựng thiết bị 6U |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
19 |
6. ÂM THANH THÔNG BÁO
6.1. RH-Audio loa âm trần 6W |
54 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
20 |
6.2. RH-Audio loa hộp 6W |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
21 |
6.3. RH-Audio loa hộp 20W |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
22 |
6.4 RH-Audio loa hộp 40W |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
23 |
7. ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ
7.1. Máy lạnh cục bộ loại treo tường, công suất lạnh 5.2kW gas R32 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
24 |
7.2. Máy lạnh cục bộ loại treo tường, công suất lạnh 7.1kW gas R32 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
25 |
7.3. Máy lạnh cục bộ loại cassette, công suất lạnh 10.0kW gas R32 |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |
|
26 |
7.4. Máy lạnh cục bộ loại cassette, công suất lạnh 12.5kW gas R32 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
10 |
40 |