Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Siêu âm kiểm tra độ đồng nhất của bê tông |
138 |
Chỉ tiêu |
||
2 |
Đúc mẫu bê tông, bảo dưỡng mẫu bê tông |
138 |
Chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm nén mẫu bê tông kiểm tra cường độ |
138 |
Chỉ tiêu |
||
4 |
Kiểm định chất lượng thi công kết cấu Trụ |
||||
5 |
Siêu âm kiểm tra độ đồng nhất của bê tông |
138 |
Chỉ tiêu |
||
6 |
Đúc mẫu bê tông, bảo dưỡng mẫu bê tông |
138 |
Chỉ tiêu |
||
7 |
Thí nghiệm nén mẫu bê tông kiểm tra cường độ |
138 |
Chỉ tiêu |
||
8 |
Kiểm tra chất lượng thi công kết cấu nhịp |
||||
9 |
Siêu âm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dầm |
72 |
Chỉ tiêu |
||
10 |
Kiểm tra cường độ bê tông dầm bằng súng bật nẩy |
72 |
Chỉ tiêu |
||
11 |
Kiểm tra độ võng tĩnh dầm cầu |
72 |
Điểm |
||
12 |
Phần mặt đường trên cầu và vật liệu dạng hạt sau mố |
||||
13 |
Kiểm tra lớp đắp đầu cầu (vật liệu dạng hạt) |
||||
14 |
Thí nghiệm kiểm tra độ chặt tại hiện trường bằng phương pháp rót cát; bao gồm lấy mẫu về phòng thí nghiệm và hoàn trả |
46 |
Vị trí |
||
15 |
Thành phần hạt |
46 |
Chỉ tiêu |
||
16 |
Đầm chặt tiêu chuẩn (PP II-D) |
46 |
Chỉ tiêu |
||
17 |
Kiểm tra chất lượng lớp BTN mặt cầu |
||||
18 |
Khoan lấy mẫu bê tông nhựa |
92 |
Mẫu |
||
19 |
Kiểm tra chiều dày |
92 |
Chỉ tiêu |
||
20 |
Độ rỗng dư của mẫu khoan |
92 |
Chỉ tiêu |
||
21 |
Khối lượng thể tích và độ chặt đầm nén |
92 |
Chỉ tiêu |
||
22 |
Hàm lượng nhựa |
46 |
Chỉ tiêu |
||
23 |
Thành phần hạt |
46 |
Chỉ tiêu |
||
24 |
Khối lượng riêng |
46 |
Chỉ tiêu |
||
25 |
Độ ổn định, độ dẻo Marshall trên mẫu chế bị |
138 |
Chỉ tiêu |
||
26 |
Độ rỗng dư trên mẫu chế bị |
138 |
Chỉ tiêu |
||
27 |
Khối lượng thể tích mẫu chế bị |
138 |
Chỉ tiêu |
||
28 |
Chi phi dự phòng nhà thầu phải đề xuất đúng bằng giá trị 669.132.257 VNĐ (5%*(1+2+++…+435) |
1 |
TB |
||
29 |
Kiểm tra chất lượng xử lý nền đất yếu (Lấy tại bãi tập kết trên công trường) |
||||
30 |
Bấc thấm đứng (PVD) |
||||
31 |
Cả bấc thấm (PVD) |
||||
32 |
Lực kéo đứt |
8 |
Chỉ tiêu |
||
33 |
Độ giãn dài tại lực kéo đứt |
8 |
Chỉ tiêu |
||
34 |
Độ giãn dài khi chịu kéo giật |
8 |
Chỉ tiêu |
||
35 |
Cường độ chịu kéo ứng với độ dãn dài dưới 10% |
8 |
Chỉ tiêu |
||
36 |
Khả năng thoát nước tại áp lực 10 kPa,i= 0,5 |
8 |
Chỉ tiêu |
||
37 |
Giới hạn chảy, giới hạn dẻo, chỉ số dẻo |
10 |
Chỉ tiêu |
||
38 |
Đầm nén cải tiến |
10 |
Chỉ tiêu |
||
39 |
Hàm lượng hữu cơ |
10 |
Chỉ tiêu |
||
40 |
Cường độ chịu nén |
30 |
Chỉ tiêu |
||
41 |
Cường độ chịu ép chẻ |
30 |
Chỉ tiêu |
||
42 |
Kiểm tra lớp CPĐD loại II |
||||
43 |
Kiểm tra độ chặt hiện trường bằng phương pháp rót cát; bao gồm lấy mẫu về phòng thí nghiệm và hoàn trả |
10 |
Vị trí |
||
44 |
Kiểm tra chiều dày |
10 |
Chỉ tiêu |
||
45 |
Thành phần hạt |
10 |
Chỉ tiêu |
||
46 |
Giới hạn hạn chảy, chỉ số dẻo |
10 |
Chỉ tiêu |
||
47 |
Khối lượng riêng hạt quá cỡ |
10 |
Chỉ tiêu |
||
48 |
Hàm lượng hạt thoi dẹt |
10 |
Chỉ tiêu |
||
49 |
Độ mài mòn LA |
10 |
Chỉ tiêu |
||
50 |
Đầm nén cải tiến |
10 |
Chỉ tiêu |