Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
GÓI THẦU SỐ 22 |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
2 |
Trường tiểu học A TT Tịnh Biên điểm phụ (khóm Xuân Biên) |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
3 |
Phòng học XD mới |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
4 |
Bàn ghế giáo viên |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
5 |
Bàn ghế học sinh cỡ IV (01 bàn + 02 ghế rời) |
136 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
6 |
Bảng viết chống lóa (1,2x3,0m). |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
7 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
8 |
Tivi >=55inch |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
9 |
Phòng học cải tạo |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
10 |
Bàn ghế học sinh cỡ IV (01 bàn + 02 ghế rời) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
11 |
Bảng viết chống lóa (1,2x3,0m). |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
12 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
13 |
Tivi >=55inch |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
14 |
Phòng học BM tin học XD mới |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
15 |
Tivi >= 65inch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
16 |
Bảng đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
17 |
Bình chữa cháy CO2 |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
18 |
Ghế học sinh |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
19 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
20 |
Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
21 |
Thiết bị dạy học tối thiểu: |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
22 |
Bộ tai nghe có mic |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
23 |
Bộ loa và micro không dây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
24 |
ổ điện |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
25 |
Trường tiểu học B TT Tịnh Biên điểm chính (khóm Xuân Hiệp) |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
26 |
Phòng học XD mới |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
27 |
Bàn ghế giáo viên |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
28 |
Bàn ghế học sinh cỡ IV (01 bàn + 02 ghế rời) |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
29 |
Bảng viết chống lóa (1,2x3,0m). |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
30 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
31 |
Tivi >=55inch |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
32 |
Phòng học BM tin học XD mới |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
33 |
Tivi >= 65inch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
34 |
Bảng đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
35 |
Bình chữa cháy CO2 |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
36 |
Tivi>=65inch |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
37 |
Bảng đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
38 |
Bình chữa cháy CO2 |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
39 |
Bàn vi tính |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
40 |
Ghế học sinh |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
41 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
42 |
Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
43 |
Máy in |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
44 |
Máy vi tính học sinh |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
45 |
Máy vi tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
46 |
Hệ điều hành |
21 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
47 |
Máy lạnh |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
48 |
Hệ thống mạng LAN – Internet và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh PHBM |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
|
49 |
Thiết bị dạy học tối thiểu: |
đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |
||
50 |
Bộ tai nghe có mic |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
120 |
120 |