Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô vận tải thùng (Tài liệu chứng minh gồm: giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo các tài liệu yêu cầu trên của đơn vị cho thuê) |
2 |
2 |
Máy đào (Tài liệu chứng minh gồm: giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo các tài liệu yêu cầu trên của đơn vị cho thuê) |
2 |
3 |
Cần trục ô tô (Tài liệu chứng minh gồm: giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo các tài liệu yêu cầu trên của đơn vị cho thuê) |
1 |
1 |
MCB-3P-32A-10KA |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
MCB-1P-20A-6KA |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
MCB-1P-10A-6KA |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Phụ kiện tủ |
2 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đèn máng, tuýt LED 300x1200 |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Box đấu dây 80x80 |
128 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2) + (E)6mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cu/PVC 2x(1cx2.5mm2) + (E)2.5mm2 |
2484 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cu/PVC 2x(1cx1.5mm2) |
600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ống PVC D20 |
1542 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Ống PVC D32 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cải tạo nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt vòi sịt vệ sinh |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Si phông lavabo |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Dây cấp, kép nối chậu rửa + Xí bệt |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thu sàn 90x90 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sửa chữa đường ống cấp thoát nước trong phòng vệ sinh do nâng nền lên 20cm và vệ sinh các tầng |
12 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm |
0.804 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt măng xông ống PVC D110 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Phần Phòng cháy chữa cháy |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Lắp đặt đèn Exit |
6.4 |
5 đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố |
4.2 |
5 đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang bộ |
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 |
298.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
298.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Nhà C3 - Phần sân đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Phá dỡ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
725.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
39.7575 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
9.902 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
107.6627 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại |
107.6627 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
107.6627 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo) |
107.6627 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phần Cải tạo |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.1797 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
1.9968 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
5.1994 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.1302 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.0091 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác |
0.0691 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 |
3.2941 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB30 |
0.5702 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 |
9.902 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |