Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí khai giảng, bế giảng, photo tài liệu, in giấy chứng nhận, nước uống |
9 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
2 |
Chi phí giảng viên (02 người/lớp) |
94.5 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
3 |
Chi phí trợ giảng (giáo viên trợ giảng, bác sỹ, nhân viên vận hành cung cấp nước bể bơi…) (04 người/lớp) |
90 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
4 |
Xăng chạy máy nén khí nén 250kg/cm2 – 5h nạp 20 bình khí nén scuba tiêu chuẩn (xăng RON 95-III) |
4500 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
5 |
Dầu DO 0.001 sv chạy máy cấp khí bề mặt -
máy phát điện dự phòng |
4500 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
6 |
Điện chạy máy nạp bằng khí nén buồng tăng giảm áp (buồng tăng, giảm áp dùng để chữa bệnh giảm áp của thợ lặn - dung tích buồng 16m3) |
9000 |
Kw |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
7 |
Lọc nước - Bơm thay nước bể bơi lặn (7 ngày thay 1 lần) |
9000 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
8 |
Dầu chuyên dụng lọc khí lặn Compressor |
90 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
9 |
Than hoạt tính y tế lọc khí |
90 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
10 |
Cồn y tế (90 độ) |
45 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
11 |
Túi y tế ngoài trời: Túi y tế bộ C màu đỏ (TT số 19/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016) |
9 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
12 |
Bộ đồ lặn ướt + phao |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
13 |
Xe chở người và thiết bị đi lặn thực tế tại biển (02 chiều) gồm 01 xe 16 chỗ + 01 xe tải 2,5 tấn |
9 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội - Hải Phòng (hoặc Quảng Ninh) |
90 Ngày |
||
14 |
Chi phí tàu lặn: Di chuyển từ bờ đến độ sâu 15m.
Yêu cầu: Tầu chuyên dụng cho lặn biển trên tàu có hệ thống bằng khí và buồng tang áp 10m3 |
9 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Hải Phòng (hoặc Quảng Ninh) |
90 Ngày |
||
15 |
Chi phí bảo hiểm |
9 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |
||
16 |
Chi phí ăn trưa, nước uống (cho 10 học viên và 5 giáo viên) |
135 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Hà Nội |
90 Ngày |