Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử (đơn vị tính: máy)
Lưu ý: Còn sử dụng tốt. Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực (tính tại thời điểm đóng thầu). |
1 |
2 |
Máy thủy bình (đơn vị tính: máy)
Lưu ý: Còn sử dụng tốt. Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực (tính tại thời điểm đóng thầu). |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở >=500kg (đơn vị tính: chiếc)
Lưu ý: Còn sử dụng tốt. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị đảm bảo khả năng sẵn sàng khi huy động để tham gia thực hiện gói thầu này, đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ ngày 10/12/2018 |
3 |
4 |
Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít (đơn vị tính: máy)
Lưu ý: Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy phát điện (đơn vị tính: máy)
Lưu ý: Còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
34.3482 |
m3 |
||
2 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
75.38 |
m2 |
||
3 |
Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công |
120.36 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ trần nhựa |
287.63 |
m2 |
||
5 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
359.6157 |
m2 |
||
6 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
1.8433 |
tấn |
||
7 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
128.24 |
m2 |
||
8 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
25.0078 |
m3 |
||
9 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà |
143.445 |
m2 |
||
10 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà |
377.8 |
m2 |
||
11 |
Tạo nhám vị trí ốp gạch mới |
168.25 |
m2 |
||
12 |
Lắp đặt lưới mắt cáo (bao gồm cả vật tư và nhân công) |
58.96 |
m2 |
||
13 |
Quét lớp kết nối Sika trên đầu cột |
1.88 |
m2 |
||
14 |
Khoan bê tông bằng máy khoan , chiều sâu khoan > 10D |
104 |
1 lỗ khoan |
||
15 |
Bơm vữa định vị sika |
0.0172 |
m3 |
||
16 |
Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 |
4.3843 |
m3 |
||
17 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 |
0.9894 |
m3 |
||
18 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 |
1.917 |
m3 |
||
19 |
Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 |
30.529 |
m3 |
||
20 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 |
2.978 |
m3 |
||
21 |
Bê tông đà giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 |
28.376 |
m3 |
||
22 |
Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 |
9.1034 |
m3 |
||
23 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 |
3.604 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn thép cột chiều cao ≤28m |
0.7084 |
100m2 |
||
25 |
Ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao ≤28m |
0.0755 |
100m2 |
||
26 |
Ván khuôn thép đà mái, chiều cao ≤28m |
3.3218 |
100m2 |
||
27 |
Ván khuôn thép sàn trệt |
0.1155 |
100m2 |
||
28 |
Ván khuôn thép sàn mái |
2.0735 |
100m2 |
||
29 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.7438 |
100m2 |
||
30 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.296 |
tấn |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.622 |
tấn |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.653 |
tấn |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
3.381 |
tấn |
||
34 |
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
1.202 |
tấn |
||
35 |
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m |
0.188 |
tấn |
||
36 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.118 |
tấn |
||
37 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m |
0.276 |
tấn |
||
38 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 |
11.55 |
m2 |
||
39 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
11.55 |
m2 |
||
40 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
43.124 |
m2 |
||
41 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
427.01 |
m2 |
||
42 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
100.7 |
m2 |
||
43 |
Trát trần, vữa XM M75, PC40 |
109.33 |
m2 |
||
44 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài |
186.569 |
m2 |
||
45 |
Bả bằng bột bả vào tường trong |
804.81 |
m2 |
||
46 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
210.03 |
m2 |
||
47 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
1014.84 |
m2 |
||
48 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
186.569 |
m2 |
||
49 |
Thi công trần bằng tấm nhựa + khung thép chuyên dụng + phụ kiện |
281.34 |
m2 |
||
50 |
Gia công xà gồ thép stk []50x100x1,8 a900 |
1.868 |
tấn |