Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm trong phòng |
- |
|||
2 |
Đầm nén cải tiến |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Giới hạn chảy, giới hạn dẻo, chỉ số dẻo |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Thành phần hạt |
50 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
B. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG PHẦN CẦU |
- |
|||
6 |
5.1. Kiểm định chất lượng vật liệu cốt thép |
- |
|||
7 |
Thí nghiệm kéo thép, đo độ dãn dài |
330 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm uốn thép |
330 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Kiểm tra kích thước, khối lượng |
330 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Kiểm tra thành phần hóa học của cốt thép |
10 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
5.2. Kiểm tra vật liệu dùng sản xuất bê tông xi măng |
- |
|||
12 |
a. Kiểm tra chất lượng đá dăm |
- |
|||
13 |
Thành phần hạt |
77 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Độ mài mòn LA |
77 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Hàm lượng hạt thoi dẹt |
77 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Hàm lượng chung bụi bùn, sét |
77 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
b. Kiểm định chất lượng cát |
- |
|||
18 |
Thành phần hạt và mô đuyn độ lớn |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Hàm lượng bụi, bùn, sét |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
c. Kiểm tra chất lượng xi măng |
- |
|||
21 |
Cường độ |
48 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Độ mịn xi măng |
48 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
5.3. Kiểm định chất lượng thi công kết cấu mố, trụ |
- |
|||
24 |
Siêu âm BT kết hợp bắn súng bật nảy |
144 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Siêu âm xác định chiều dày lớp BT bảo vệ |
144 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
5.4. Kiểm định chất lượng thi công kết cấu nhịp |
- |
|||
27 |
Siêu âm BT kết hợp bắn súng bật nảy |
221 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Đo vồng |
663 |
1 điểm đo |
||
29 |
Siêu âm xác định chiều dày lớp BT bảo vệ |
221 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Kiểm định chất lượng cọc ống ly tâm PHC |
- |
|||
31 |
Kiểm tra độ bền uốn |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Kiểm tra độ bền uốn khi nén |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Kiểm tra trực quan sau khi thi công xong cầu |
- |
|||
34 |
Kiểm tra kích thước hình học dầm cầu; Kiểm tra trực quan chất lượng thi công các cấu kiện cầu, mố, trụ, dầm cầu; kiểm tra các tấm đệm khối chống chuyển vị ngang, các tấm ngăn cách vị trí bản liên tục nhiệt |
168 |
công |
||
35 |
C. Chi phí dự phòng (Nhà thầu đề xuất đúng bằng giá trị 827.295.378 VNĐ) |
1 |
Toàn bộ |
||
36 |
A. KIỂM ĐỊNH PHẦN ĐƯỜNG |
- |
|||
37 |
I. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU |
- |
|||
38 |
1.1. Bấc thấm đứng (PVD) |
- |
|||
39 |
Cả bấc thấm (PVD) |
- |
|||
40 |
Lực kéo đứt |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Lực kéo tại độ giãn dài 10% |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Độ giãn dài tại lực kéo đứt |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Độ giãn dài khi chịu kéo giật |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Khả năng thoát nước tại áp lực 10 kPa,i= 0,5 |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Khả năng thoát nước tại áp lực 300 kPa, i= 0,5 |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Vỏ bấc thấm đứng (PVD) |
- |
|||
47 |
Lực xé rách hình thang |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Áp lực kháng bục |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Lực kháng xuyên thủng thanh |
11 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Hệ số thấm |
11 |
1 chỉ tiêu |