Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package XL-02.01: Construction of phase 1 work items

    Watching    
Find: 16:47 16/03/2026
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Nhon Trach Chemical Factory
Bidding package name
Package XL-02.01: Construction of phase 1 work items
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Nhon Trach Chemical Plant Project
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Own capital and commercial loan
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Package and Fixed Price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:30 27/03/2026
Validity of bid documents
90 days
AI-classified field
Approval ID
326/QĐ-HCCB
Approval date
16/03/2026 16:43
Approval Authority
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT CƠ BẢN MIỀN NAM

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
16:45 16/03/2026
to
09:30 27/03/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:30 27/03/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
4.458.000.000 VND
Amount in words
Four billion four hundred fifty eight million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 CHEMICAL INDUSTRY ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY Consultancy in designing construction drawings, cost estimates 21A phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP.HCM;
2 Liên danh Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng và Viện Kinh tế Xây dựng Consultancy, verification of construction drawing design, cost estimate số 81, Phố Trần Cung, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng) và số 20 phố Thể Giao, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (Viện Kinh tế Xây dựng);
3 việt quốc corporation Consulting for setting up E-HSMT 1B Nguyễn Văn Đậu, phường Đức Nhuận, TP.HCM;
4 việt quốc corporation E-HSDT assessment consulting 1B Nguyễn Văn Đậu, phường Đức Nhuận, TP.HCM;
5 CONSULTANT AND INSPECTION JOINT STOCK COMPANY OF CONSTRUCTION TECHNOLOGY AND EQUIPMENT Project management consulting, E-HSMT appraisal and contractor selection results số 4 phố Tôn Thất Tùng, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội;
6 nhà thầu thực hiện Gói thầu TV-06.01: Giám sát thi công xây dựng hạng mục công trình. Other consultants that these consulting services have a part directly related to the bidding package .

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
467/QĐ-HCCB
Decision approval date
00:00 10/04/2026
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
14:25 13/04/2026

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥1,25 m3
2
2
Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
2
3
Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3
2
4
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥50 m3/h
1
5
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥130 cv
1
6
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 t
1
7
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥25 t
1
8
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t
1
9
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥12 t
1
10
Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 cv
1
11
Cần cẩu - sức nâng: ≥ 6t
2
12
Cần cẩu - sức nâng: ≥16 t
4
13
Cần cẩu - sức nâng: ≥10 t
2
14
Cần cẩu - sức nâng: ≥50 t
4
15
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành: ≥860t
2
16
Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 t
4
17
Máy bơm bê tông - năng suất: ≥40 m3/h
1
18
Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3
1
19
Máy ủi - công suất: ≥110 cv
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.034
tấn
2
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75
11.76
m2
3
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75(lần 1)
14.881
m2
4
trát trong bể phốt dày 1cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75(lần 2)
14.881
m2
5
Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75
2.562
m2
6
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0.351
m3
7
Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.02
100m2
8
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.028
tấn
9
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 - 500kg (ĐM 08/2025/TT-BXD)
4
cấu kiện
10
KV14.10-BỂ TỰ HOẠI
11
Đào móng bể tự hoại công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
0.36
100m3
12
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.278
100m3
13
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.054
100m3
14
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
0.054
100m3
15
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150
0.528
m3
16
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200
0.661
m3
17
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoại
0.022
100m2
18
Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố ga vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50
2.355
m3
19
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.034
tấn
20
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75
11.76
m2
21
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75(lần 1)
14.881
m2
22
trát trong bể phốt dày 1cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75(lần 2)
14.881
m2
23
Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75
2.562
m2
24
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0.351
m3
25
Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.02
100m2
26
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.028
tấn
27
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 - 500kg (ĐM 08/2025/TT-BXD)
4
cấu kiện
28
PHẦN THIẾT BỊ
29
KHU VỰC NHÀ KHO - KV-1
30
Tủ điện tôn dày 1.5mm, chống bụi nướcLP 1.1
1
tủ
31
Tủ điện tôn dày 1.5mm, chống bụi nước LP 1.2
1
tủ
32
Điều hòa nhiệt độ kiểu treo tường 24.000BTU
1
cái
33
TB Điện KV3-Phần thiết bị tủ điện chiếu sáng, điều hòa
34
Tủ điện LP-3.1. Chi tiết xem bản vẽ 2025031A3-07-LWD-03-001
1
1 tủ
35
Lắp Tủ điện LP-3.2. Chi tiết xem bản vẽ 2025031A3-07-LWD-03-001
1
1 tủ
36
Điều hòa nhiệt độ kiểu treo tường 21.000BTU
2
cái
37
TB ĐIỆN KV6-PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
38
Tủ chiếu sáng trong đó có lắpLP-6.9-01 Khung tủ sơn tĩnh điện 2 lớp cánh cửa600x600x250 tôn dày 1,5mm, kèm đèn báo, cầu chì, …
1
HT
39
TB ĐIỆN KV12-PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
40
Tủ chiếu sáng trong đó có lắp LP 12.1Chi tiết xem bản vẽ 2025031A3-07-LWD-12.1-001
1
tủ
41
TB ĐIỆN KV14-PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
42
Tủ điện LP-14
1
tủ
43
Tủ điện LP-14.4
1
tủ
44
Tủ điện LP-14.7
1
tủ
45
Tủ điện LP-14.8
1
tủ
46
Điều hòa nhiệt độ kiểu treo tường 30.000BTU
2
cái
47
Điều hòa nhiệt độ kiểu treo tường 24.000BTU
2
Cái
48
Dây chiếu sáng lõi đồng, cách điện PVC/PVC (4 x2.5) vỏ bọc PVC
125
m
49
Dây chiếu sáng lõi đồng, cách điện PVC/PVC (3x2.5) vỏ bọc PVC
280
m
50
Dây chiếu sáng lõi đồng, cách điện PVC/PVC (3x1.5) vỏ bọc PVC
550
m

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Gia công cấu kiện thép liên kết cọc vào đài bằng thép tấm
0.252
tấn
Theo quy định tại Chương V
2
Gia công cấu kiện thép liên kết cọc vào đài bằng thép tròn
2.44
tấn
Theo quy định tại Chương V
3
Lắp đặt kết cấu thép cọc
2.692
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300
3.968
m3
Theo quy định tại Chương V
5
KV14.5 - NHÀ QUẠT GIÓ
Theo quy định tại Chương V
6
PHẦN CỌC
Theo quy định tại Chương V
7
Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm
3.68
100m
Theo quy định tại Chương V
8
Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm
0.434
100m
Theo quy định tại Chương V
9
Cắt đầu cọc
1
tim
Theo quy định tại Chương V
10
Gia công cấu kiện thép liên kết cọc vào đài bằng thép tấm
0.078
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Gia công cấu kiện thép liên kết cọc vào đài bằng thép tròn
0.751
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg
0.829
tấn
Theo quy định tại Chương V
13
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300
1.221
m3
Theo quy định tại Chương V
14
KV14.7- XƯỞNG PHÈN
Theo quy định tại Chương V
15
PHẦN CỌC
Theo quy định tại Chương V
16
Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300
7.68
100m
Theo quy định tại Chương V
17
Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc D300
0.768
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Cắt đầu cọc
2
tim
Theo quy định tại Chương V
19
Gia công cấu kiện thép liên kết cọc vào đài bằng thép tấm
0.158
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Gia công cấu kiện thép liên kết cọc vào đài bằng thép tròn
1.533
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg
1.691
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300
2.493
m3
Theo quy định tại Chương V
23
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
Theo quy định tại Chương V
24
HỐ GA
Theo quy định tại Chương V
25
Đào đất hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
14.361
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
6.683
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II
7.009
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga mác 100
68.588
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hố ga, chiều rộng <=250 cm, mác 200
106.84
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông tường hố ga bằng máy bơm, chiều dày <= 45cm (ĐM 08/2025/TT-BXD), bê tông mác 200
260.714
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga
4.65
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Ván khuôn thép tường thành hố ga (ĐM 08/2025/TT-BXD)
26.686
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm (ĐM 08/2025/TT-BXD)
31.85
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm (ĐM 08/2025/TT-BXD)
2.054
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm (ĐM 08/2025/TT-BXD)
0.732
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Lưới thép phi 12 kích thước 160x800 a=50
962.024
kg
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp dựng lưới thép chắn rác
23.424
m2
Theo quy định tại Chương V
38
MƯƠNG, CỐNG
Theo quy định tại Chương V
39
Đào mương công trình, chiều rộng mương <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
126.941
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
74.432
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II
45.066
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót mương cống , chiều rộng <=250 cm, mác 100
626.205
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy mương, cống chiều rộng mương, cống <=250 cm, mác 200
773.217
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông thành mương, cống, chiều dày <= 45cm (ĐM 08/2025/TT-BXD), bê tông mác 200 xi măng pcb40
1392.34
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông mái cống hộp,bằng máy bơm (ĐM 08/2025/TT-BXD), bê tông mác 200 xi măng pcb40
71.254
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mương, cống hộp
32.651
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn thép thành mương, cống (ĐM 08/2025/TT-BXD)
186.367
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Ván khuôn thép mái cống hộp(ĐM 08/2025/TT-BXD)
3.726
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm
120.394
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm
2.045
tấn
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package XL-02.01: Construction of phase 1 work items". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package XL-02.01: Construction of phase 1 work items" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 31

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second