Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nước thải - Dầu mỡ ĐTV |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
2 |
Nước thải - CHĐBM |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
3 |
Nước thải - Phosphat |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
4 |
Nước thải - Tổng coliform |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
5 |
Nước mặt - pH |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
6 |
Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
7 |
Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
8 |
Nước mặt - COD |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
9 |
Nước mặt - BOD5 (200C) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
10 |
Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
11 |
Nước mặt - Clorua (Cl-) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
12 |
Nước mặt - Florua (F-) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
13 |
Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
14 |
Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
15 |
Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
16 |
Nước mặt - Xianua (CN-) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
17 |
Nước mặt - Asen (As) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
18 |
Nước mặt - Cadimi (Cd) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
19 |
Nước mặt - Chì (Pb) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
20 |
Nước mặt - Crom III (Cr3+) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
21 |
Nước mặt - Crom VI (Cr6+) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
22 |
Nước mặt - Đồng (Cu) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
23 |
Nước mặt - Kẽm (Zn) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
24 |
Nước mặt - Niken (Ni) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
25 |
Nước mặt - Sắt (Fe) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
26 |
Nước mặt - Thủy ngân (Hg) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
27 |
Nước mặt - Mangan (Mn) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
28 |
Nước mặt - Aldrin |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
29 |
Nước mặt - Benzene hexachloride |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
30 |
Nước mặt - Dieldrin |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
31 |
Nước mặt - DDT |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
32 |
Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
33 |
Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
34 |
Nước mặt - Phenol (tổng số) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
35 |
Nước mặt - E.coli |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
36 |
Nước mặt - Coliform |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
37 |
Khí thải ống khói - Bụi |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
38 |
Khí thải ống khói - HCL |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
39 |
Khí thải ống khói - CO |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
40 |
Khí thải ống khói - NOx |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
41 |
Khí thải ống khói - SO2 |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
42 |
Khí thải ống khói - Hg |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
43 |
Khí thải ống khói - Cd |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
44 |
Khí thải ống khói - Pb |
48 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
45 |
Nước ngầm - pH |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
46 |
Nước ngầm - Chỉ số pemanganat |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
47 |
Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
48 |
Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
49 |
Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |
||
50 |
Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
07 Tháng |