Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật |
50000 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
2 |
Bệnh án đáy mắt |
4000 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
3 |
Bệnh án lác vật nhãn |
3300 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
4 |
Bệnh án mắt Glocom |
2500 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
5 |
Bệnh án mắt thường bìa cứng |
33500 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
6 |
Bệnh án mắt trẻ em bìa cứng |
12700 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
7 |
Bệnh án ngoại trú (Laser + gáy) |
4000 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
8 |
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm máu - nước tiểu (chưa ghi giờ) |
6000 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
9 |
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm nuôi cấy vi khuẩn - nuôi cấy nấm |
6000 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
10 |
Nhãn hấp sấy (CNK sử dụng) |
50000 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
11 |
Phiếu theo dõi phẫu thuật A5 (phòng mổ) |
100 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
12 |
Phiếu tra thuốc |
12000 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
13 |
Phiếu xác nhận thông tin ban đầu |
76000 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
14 |
Phiếu xin rút bệnh án |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
15 |
Phong bì A4 in Logo bệnh viện |
1300 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
16 |
Phong bì A5 |
2780 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
17 |
Phong bì nhỏ in logo bệnh viện |
3350 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
18 |
Sổ giao nhận bệnh phẩm, trả kết quả xét nghiệm máu - nước tiểu |
9 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
19 |
Sổ giao nhận bệnh phẩm, trả kết quả xét nghiệm vi sinh |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
20 |
Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
21 |
Sổ giao nhận đồ vải nhân viên |
23 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
22 |
Sổ giao nhận người bệnh gây mê |
105 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
23 |
Sổ nhận và trả dụng cụ |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
24 |
Sổ nhật ký vận hành máy tiệt khuẩn hơi nước |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
25 |
Sổ nhật ký vận hành máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
26 |
Số phiếu mượn |
265 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
27 |
Sổ phiếu theo dõi phẫu thuật (A5) |
100 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
28 |
Sổ tờ điều trị A4 |
345 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
29 |
Sổ theo dõi nhiệt độ (Chưa ghi vị trí) |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
30 |
Sổ theo dõi nhiệt độ tủ mát bảo quản hóa chất |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
31 |
Sổ theo dõi tài sản cố định và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng |
14 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
32 |
Thẻ kho |
88 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
33 |
Thẻ người nhà bệnh nhân |
36540 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
34 |
Túi đựng thuốc |
213500 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
35 |
Túi đựng phim CT.Scanner |
2000 |
Túi |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
36 |
Bảng thị lực nhìn gần |
50 |
Bảng |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
37 |
Tờ hướng dẫn sử dụng báo cáo sự cố y khoa bằng mã QR |
55 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
38 |
Tờ hướng dẫn hòm thư góp ý bằng mã QR |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
39 |
Số họp giao ban A4 |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
40 |
Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc…. |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
41 |
Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa |
40 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
42 |
Sổ phân giường bệnh |
40 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
43 |
Sổ phiếu cam đoan chấp nhận phãu thuật |
60 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
44 |
Sổ thường trực |
40 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
45 |
Sổ phiếu chăm sóc |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
46 |
Túi giấy đựng thuốc Khoa G |
16000 |
Túi |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||||||||
47 |
Tờ hướng dẫn cách tra thuốc tại mắt |
16000 |
Tờ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Mắt Trung ương, số 85 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |