Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bao Hồ sơ bệnh án |
12200 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Bao HSBA TNGT |
2700 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Bao Phim nhỏ |
18000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Bệnh án Ngoại khoa |
3000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Bệnh án Nhi khoa |
3000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Bệnh án Nội khoa |
8700 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Bệnh án Phụ khoa |
300 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Bệnh án sơ sinh |
200 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Bệnh án sản khoa |
500 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Bệnh án Bỏng |
100 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Bệnh án Ngoại trú chung |
200 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt |
1000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền |
500 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền |
100 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Bệnh án phục hồi chức năng |
200 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng |
200 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Giấy cam kết chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
400 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Giấy chuyển tuyến |
3000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Giấy CN Thương tích |
100 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Giấy KSK dưới 18 tuổi |
3000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Giấy KSK trên 18 tuổi |
3000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Giấy KSK định kỳ |
1000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
Sổ Phiếu báo ăn |
24 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
24 |
Phiếu biểu đồ chuyển dạ |
500 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Phiếu Theo dõi và chăm sóc (cấp 2,3) |
39000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Phiếu chức năng sống |
27620 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
27 |
Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nôi trú |
27920 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
28 |
Phiếu Dinh dưỡng TE |
3350 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
Phiếu Dinh dưỡng NL |
3100 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
30 |
Phiếu điện tim |
20000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
Phiếu theo dõi điều trị |
60700 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
32 |
Phiếu Hẹn trả KQ-XN |
6000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
Phiếu Hẹn trả KQ-XQ |
1000 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
34 |
Phiếu Kiểm tra hàng ngày |
2130 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
14300 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
36 |
Phiếu Xác định người bệnh |
4400 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
Phiếu XN HIV |
300 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
38 |
Phiếu XN HSM |
24320 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
39 |
Phiếu XN Huyết học |
46250 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
40 |
Sổ BG dụng cụ thường trực |
15 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
41 |
Sổ BG HS BA |
24 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
42 |
Sổ BG thuốc thường trực |
17 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
43 |
Sổ BGNB chuyển viện |
26 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
44 |
Sổ BGNB chuyển khoa |
41 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
45 |
Sổ đi buồng |
16 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
46 |
Sổ đo ECG (điện tim) |
10 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
47 |
Sổ Khám bệnh Sản Khoa |
4 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
48 |
Sổ kiểm tra ĐD |
16 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
49 |
Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao |
10 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
50 |
Sổ Lệnh Điều Xe |
30 |
cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |