Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy xử lý trung tâm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
2 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu định vị vệ tinh |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
3 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu hướng tàu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
4 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu máy đo dữ liệu thời tiết |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
5 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu máy đo sâu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
6 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu máy đo tốc độ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
7 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu máy nhận dạng tự động |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
8 |
Modul xử lý, phân phối dữ liệu ra đa |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
9 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu hướng tàu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
10 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu máy đo dữ liệu thời tiết |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
11 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu máy đo sâu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
12 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu máy đo tốc độ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
13 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu máy nhận dạng tự động |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
14 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu ra đa |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
15 |
Modul giao tiếp, xử lý dữ liệu định vị đầu vào |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
16 |
Modul giao tiếp, xử lý dữ liệu INS đầu vào |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
17 |
Modul giao tiếp, xử lý dữ liệu la bàn đầu vào |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
18 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu định vị vệ tinh |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
19 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu la bàn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
20 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu máy đo dữ liệu thời tiết |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
21 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu máy đo sâu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
22 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu máy đo tốc độ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
23 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu máy nhận dạng tự động |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
24 |
Modul kết nối, xử lý, hiển thị dữ liệu ra đa |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
25 |
Modul tính toán đồng bộ tín hiệu định vị |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
26 |
Modul tính toán đồng bộ tín hiệu góc hướng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
27 |
Modul xử lý dữ liệu định vị vệ tinh PROC-NMEA-GPS |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
28 |
Modul xử lý dữ liệu đồng bộ định vị vệ tinh |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
29 |
Modul xử lý dữ liệu đồng bộ hướng tàu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
30 |
Modul xử lý dữ liệu hệ thống hàng hải quán tính |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
31 |
Modul xử lý dữ liệu la bàn điện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
32 |
Modul xử lý, tích hợp dữ liệu định vị vệ tinh |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
33 |
Mô-đun chuyển đổi nguồn DC-DC |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
34 |
Tụ gốm 1206 - 1 µF |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
35 |
Tụ gốm 1206 - 10 nF |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
36 |
Tụ gốm 1206 - 100 nF |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
37 |
Tụ gốm 1206 - 22 µF |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
38 |
Tụ gốm 1206 - 3 µF |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
39 |
Tụ gốm 1206 - 4.7 µF |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
40 |
Tụ hóa |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
41 |
Vi xử lý |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
42 |
Vi xử lý |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
43 |
Vi xử lý |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
44 |
Giắc PG-16 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
45 |
Giắc PG-21 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
46 |
Giắc PG-36 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
47 |
Giắc PG-9 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
48 |
Nắp hộp |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
49 |
Nắp hộp |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
50 |
Nắp hộp |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |