Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa dạng chuỗi 8 cái loại 0,1ml-3248-00 | 1 | Gói | - Mục đích: Sử dụng trong Realtime PCR - Quy cách: hộp/120 strip (hộp/960 cái) - Chiều cao ống 15.8 mm - Vách trắng trong - Ống vách mỏng để truyền nhiệt tốt nhất - Làm bằng nhựa USP VI - Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin. - Tốc độ bay hơi dưới 5%, tiết kiệm chi phí cho thuốc thử - Phù hợp với hầu hết tất cả các máy PCR thời gian thực - Tất cả các mặt hàng có chứa ống và nắp | ||
| 2 | Lysis Buffer for Antigen | 10 | Ống | - Sử dụng cho test nhanh kháng nguyên. - Được sử dụng để bổ sung thêm thể tích cho dung dịch đệm trong test nhanh kháng nguyên, ứng dụng trong các trường hợp tiến hành gộp mẫu test nhanh. - Thành phần: Có các dung dịch đệm, muối để giúp ổn định kháng nguyên. - Thể tích: 10ml - Điều kiện lưu trữ: nhiệt độ phòng. | ||
| 3 | Môi trường vận chuyển mẫu. | 500 | Ống | - Quy cách: Ống/3ml - Thể tích: 3ml/ống - Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp Thành Phần môi trường: • Đệm TrisBase • Đệm EDTA • Chất bất hoạt virus GuSCN - Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng - Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 3ml đựng trong ống nghiệm nhựa nắp đỏ 10ml. | ||
| 4 | Tăm bông lấy mẫu Tỵ - hầu | 70 | Gói | - Đầu lấy mẫu được làm bằng vật liệu sợi Nylon - Phần tay cầm được làm bằng vật liệu ABS - Điểm khấc bẻ: 8 cm - Tiệt trùng: đã tiệt trùng bằng phương pháp EO Gas. - Mục đích sử dụng: sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. - Đóng gói riêng từng cái | ||
| 5 | NgenePlex nCoV qRT – PCR kit (CE – IVD) | 42 | Bộ | Bộ sinh phẩm đóng gói ≤ 96 test, gồm: + Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR + Tube chạy phản ứng tương thích với máy real-time PCR + Chứng âm, chứng dương. a. Mục đích: Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR. b. Gene đích được sử dụng để phát hiện bao gồm: gene N và RdRp c. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR. d. Tính đặc hiệu: 100% không phản ứng chéo với các vi khuẩn, virut khác e. Giới hạn phát hiện (LOD): 20 copies /phản ứng với vùng RdRp, 20 copies /phản ứng với vùng N. f. Chương trình real-time PCR giống kit phát hiện các tác nhân khác để chạy nhiều kit cùng lúc. g. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. | ||
| 6 | TopPure Fluid Viral Extraction Kit | 45 | Hộp | - Bộ kit được tối ưu cho nhiều loại mẫu khác nhau, dựa trên phương pháp màng cột silica mang lại độ tinh sạch và hiệu quả cao cho người sử dụng. - Quy trình đơn giản, dễ thao tác. - Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư tiêu hao cho quá trình ly trích, giúp khách hàng không phải chuẩn bị thêm. Loại Mẫu: Tế bào nuôi cấy, vi khuẩn gram (-) và gran (+), huyễn dịch (huyền phù), mẫu quét bề mặt, mẫu dịch phết (y tế). Thu nhận đồng thời DNA và RNA Hiệu suất thu hồi: >26 µg DNA Genome Độ tinh sạch: A260/A280 = 1.7 - 2.0 Thời gian: 30 phút cho 10 mẫu Lượng mẫu đầu vào: 200 µL Thể tích thu nhận:50 µL DNA/RNA Thông số Cột silica: + Thể tích cột tối đa: 800 µL + Thể tích tube chứa cột tối đa: 2ml + Hiệu suất tối đa: 30 µg + Lực ly tâm tối đa: 16,000g Điều kiện lưu trữ: Bảo quản ở nhiệt độ phòng, ngoại trừ proteinase K ở 2-8oC Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A. | ||
| 7 | Standard Q Covid – 19 Ag Test | 2.500 | Test | - Quy cách: Hộp/25 Test - Sử dụng xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên nucleocapsid SARS ‑ CoV ‑ 2 có trong mẫu mũi người. - Cung cấp một kết quả xét nghiệm sàng lọc ban đầu. - Thời gian cho kết quả trong 15 – 30 phút - Quy trình dễ dàng thực hiện - Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho quy trình xét nghiệm - Ngưỡng phát hiện: 3.06x102.2 TCID50/ml được thử nghiệm bằng cách pha loãng mẫu dương tính - Độ nhạy: ≈76.6% và độ đặc hiệu 99.3% (thí nghiệm được thực hiện tại Đức trên 1259 mẫu) | ||
| 8 | Giá để tuýp ly tâm 1.5ml, PP, 5x16 | 30 | Cái | -Tình trạng nguyên vẹn -Giá giữ tuýp được thiết kế để thao tác và bảo quản tuýp ly tâm nhỏ 1.5mL. -Có Đánh số thứ tự -Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 9 | Bình xịt cồn | 10 | Cái | - Hàng nguyên vẹn - Phun tia hoạt động tốt - Dung tích: 500ml - Chất liệu: Nhựa - Có vòi phun tia - Công dụng: dùng để đựng cồn, nước cất, hóa chất,... trong phòng thí nghiệm | ||
| 10 | Giá đựng ống ly tâm 15ml | 20 | Cái | -Tình trạng nguyên vẹn - Màu sắc: Xanh - Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng - Chất liệu: Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ - Giá để ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp - Nắp có thể tháo rời - Giá để có 50 lỗ chứa ống ly tâm 15ml - Có thể viết lên khu vực bên của giá để đánh dấu | ||
| 11 | Giá để tuýp PCR, PP. 96 lỗ | 10 | Cái | -Tình trạng nguyên vẹn - Giá giữ tuýp được thiết kế để thao tác và bảo quản tuýp ly tâm nhỏ 0.2mL. - Có Đánh số thứ tự - Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 12 | Giá đựng ống ly tâm 15ml | 10 | Cái | -Tình trạng nguyên vẹn - Màu sắc: Xanh - Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng - Chất liệu: Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ - Giá để ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp - Nắp có thể tháo rời - Giá để có 50 lỗ chứa ống ly tâm 15ml - Có thể viết lên khu vực bên của giá để đánh dấu | ||
| 13 | Đầu tip 1000ul, 500 cái/gói. | 2 | Gói | -Tình trạng nguyên vẹn - Dung tích hút 100 - 1000 µl - Vật liệu: Polypropylene, màu xanh, tip dạng vát - Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu - Không có enzyme phân hủy acid nucleic (DNAase/RNAase), - Hấp tiệt trùng - Dùng tương ứng với hầu hết các loại Pipetman phổ biến như: Gilson, Biohit, Eppendorf, Finnpipet… | ||
| 14 | Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa dạng đơn – 0.2ml PCR Tubes with Flat Cap – MB – P02 | 10 | Gói | - Làm từ chất liệu nhựa USP VI polypropylene, không gây dị ứng - Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ở 121°C trong 20 phút - Sản phẩm không chứa DNA, RNase, Dnase, chất ức chế PCR, ATP, endotoxin, human genomic DNA; - Khoảng thể tích 1-200uL; - Sử dụng phù hợp với tất cả các chu trình nhiệt trong PCR | ||
| 15 | Môi trường vận chuyển mẫu. | 3.000 | Ống | - Quy cách: Ống/2ml - Thể tích: 2ml/ống - Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp Thành Phần môi trường: • Đệm TrisBase • Đệm EDTA • Chất bất hoạt virus GuSCN - Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng - Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 2ml đựng trong ống nghiệm nhựa nắp xanh 7ml. | ||
| 16 | Môi trường vận chuyển mẫu. | 300 | Ống | - Quy cách: Ống/5ml - Thể tích: 5ml/ống - Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp Thành Phần môi trường: • Đệm TrisBase • Đệm EDTA • Chất bất hoạt virus GuSCN - Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng - Cung cấp bao gồm: 01 ống VTM-N 5ml đựng trong ống Falcon 50ml. | ||
| 17 | LC Multi RNA Virus Master 200 | 1 | Hộp | - Quy cách: Hộp/200 Rxn - Enzyme phiên mã ngược tái tổ hợp để phiên mã ngược hiệu quả và mạnh mẽ của RNA được phân lập từ nhiều loại vật liệu, bao gồm các vật liệu (máu, huyết tương, huyết thanh, dịch tiết và phân). - Phiên mã ngược có độ nhạy cao và phát hiện real time PCR multiplex. - Đặc biệt phù hợp với quy trình làm việc tự động do enzyme RT và AptaTaq Fast DNA Polymerase có tính ổn định nhiệt cao. - Kết quả nhanh chóng và mồi cụ thể do giao thức khởi động nóng qua trung gian aptamer. - Thành phần: + RT-Enzyme Solution, 200x conc. (200 phản ứng) + RT-PCR Reaction Mix, 5x conc. + Water, PCR grade | ||
| 18 | LM Sarbecov E – Gene Plus Eav | 1 | Hộp | - - Khuếch đại đoạn gene E với chiều dài 76 bp với các cặp mồi đặc hiêu và đầu dò có gắn huỳnh quang FAM. - - Sản phẩm phát hiện SARS và virus đường hô hấp 2019-nCoV, không xảy ra phản ứng bắt cặp chéo với các tác nhân CoV NL63, 229E, HKU, OC43, or MERS. - - Kênh màu trên hệ thống LightCycler® 480 II: Channel 530 (Wuhan CoV E gene), Channel 660 (EAV extraction control). - - Chứng kiểm soát phản ứng: Đoạn trình tự 70 bp từ Equine Arteritis Virus được phát hiện với đầu dò được đánh dấu Atto647. - - Chứng dương RNA chứa gene mục tiêu E, N và RdRP - - Độ nhạy: 5.2 copies/ phản ứng (95% CI: 3.7–9.6) - - Dạng đông khô, bảo quản từ 4oC – 25oC, điều kiện tối - - Quy cách: 96 reaction. - - Thể tích phản ứng: 20 µL - - Thành phần bộ kit: + 1 ống nắp vàng CoV 96 phản ứng (dạng đông khô) + 1 ống nắp đen chứng dương RNA Ct~ 30 + 1 ống nắp trắng chứng dương EAV tách chiết | ||
| 19 | LightMix Modular Wuhan Cov RdRP-Gene | 1 | Hộp | - - Khuếch đại đoạn gene RdRp với chiều dài 100 bp với các cặp mồi đặc hiêu và đầu dò có gắn huỳnh quang FAM. Sản phẩm chỉ phát hiện virus đường hô hấp 2019-nCoV, không bắt cặp với các virus họ SARS khác. - - Phản ứng chéo không bắt cặp với các tác nhân CoV NL63, 229E, HKU, OC43, or MERS. - - Kênh màu trên hệ thống LightCycler® 480 II: Channel 530 (Wuhan CoV E gene), Channel 660 (EAV extraction control). - - Chứng dương chứa gene mục tiêu E, N và RdRP - - Độ nhạy: 3.8 copies/ phản ứng (95% CI: 2.7–7.6) - - Dạng đông khô, bảo quản từ 4oC – 25oC, điều kiện tối - - Quy cách: 96 reaction. - - Thể tích phản ứng: 20 µL - - Thành phần bộ kit: + 1 ống nắp vàng CoV 96 phản ứng (dạng đông khô) + 1 ống nắp đen chứng dương DNA Ct ~ 30 | ||
| 20 | Kit tách chiết RNA của virus từ dịch cơ thể - QI Aamp Viral RNA Mini Kit (250test/hộp) | 1 | Hộp | - Quy cách: Bộ/250 Preps - Sử dụng công nghệ cột ly tâm trên loại mẫu: Huyết tương, thuyết thanh, dịch cơ thể - Tách chiết RNA virus từ dịch cơ thể - Loại bỏ hoàn toàn chất ức chế - Không sử dụng hóa chất độc hại cho người sử dụng - Hoạt động hiệu quả kể cả lượng mẫu thấp - Ứng dụng: tách chiết RNA virus (SARS-CoV-2) - Phương pháp: tách cột - Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp - Thể tích mẫu: 200 µl - Thể tích thu hồi: ≈ 50–200 µl - Toàn bộ quy trình tách chiết trong vòng 20 đến 40 phút | ||
| 21 | DNA/RNA Extraction Columns, 50 preps/hộp | 20 | Hộp | - Công nghệ tách chiết sử dụng cột silica, giúp khách hàng tiết kiệm hóa chất với số lượng mẫu ít. - Không chứa hóa chất độc hại như Phenol, Chloroform. - Loại Mẫu: sử dụng tách chiết DNA/RNA cho nhiều loại mẫu bằng cột silica - Khả năng gắn DNA/RNA: tối đa 20 µg (phụ thuộc vào loại mẫu) - Độ tinh sạch: A260/A280 = 1.7 - 2.2 - Điều kiện lưu trữ: nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa loại 15ml | 4 | Gói | -Thể tích 15ml -Nắp phẳng - Đáy hình nón - Nắp với ren dài cùng với với vòng đệm kín ngăn chặn bất kỳ sự rò rỉ - Vạch chia màu đen dễ đọc, thang đo tăng giảm mỗi 2%, 2,5ml (50ml) - Nhãn ghi rất lớn, dễ thao tác. - Tiệt trùng bằng tia gamma - Tốc độ quay tối đa lên tới 12.000xg đối với ống đáy hình nón - Hấp tiệt trùng ở 121 ℃ và lưu trữ ở -80 ℃ - Chống rò rỉ. | ||
| 23 | Đầu tuýp bằng nhựa có lọc loại 10ul | 100 | Hộp | - Dung tích hút 0.1-10 µl - Vật liệu: Polypropylene - Màu trắng - Phù hợp mọi micropipette trên thị trường - Không chứa RNase-/DNase và pyrogenic - Đóng gói vô trùng | ||
| 24 | Găng tay y tế Latex không bột Vglove 5.8g size M | 20 | Hộp | - Chất Liệu: Cao su tự nhiên - Độ dài bàn tay: Min 240 mm - Mầu sắc: Màu cao su tự nhiên - Đặc tính: Dùng được cả hai tay - Không chứa các chất gây dị ứng với da tay. - Không chứa bột gây ức chế phản ứng PCR - Size: M - Không chứa bột - Quy cách: 50 đôi/hộp - 10 hộp/thùng | ||
| 25 | Găng tay y tế Latex không bột Vglove 5.8g size S | 20 | Hộp | - Chất Liệu: Cao su tự nhiên - Độ dài bàn tay: Min 240 mm - Mầu sắc: Màu cao su tự nhiên - Đặc tính: Dùng được cả hai tay - Không chứa các chất gây dị ứng với da tay. - Không chứa bột gây ức chế phản ứng PCR - Size: S - Không chứa bột - Quy cách: 50 đôi/hộp - 10 hộp/thùng |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Institute of Biotechnology, Hue University:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Institute of Biotechnology, Hue University:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.