Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thịt heo |
19300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Xương thịt heo, chân giò heo, sườn heo |
1700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Cá |
18880 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Rau, củ, quả |
216000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Củ quả lagu, rau nấu chua |
44500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Ớt hiểm |
720 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Hành tím khô |
720 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Tỏi khô |
720 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Gừng |
120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Sả |
370 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Lá é, lá giang |
1135 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Măng khô |
46 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Đậu phụ |
600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Trứng vịt |
9400 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Thịt gà |
2510 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Thịt bò |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Giò lụa |
600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
1. TTG số 1, TDP 7 Phước Lộc, P. Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. 2. 06 Phân trại thuộc TTG số 1, cụ thể: + PT Nha Trang: số 13 đường Trại Gà, P. Bắc N.Trang. + PT Cam Ranh (CS1): số 04 Phạm Hùng, P C.Ranh + PT Cam Ranh (CS 2) số 2 đường Phạm Văn Đồng, xã Cam Lâm. + PT Ninh Hòa (CS 1): TDP 18, P. Ninh Hòa. + PT Ninh Hòa (CS2) : số 471 đường Hùng Vương, xã V Ninh. + PT Diên Khánh (CS 2): số 01 Trịnh Phong, xã K. Vĩnh |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
Thực phẩm được giao đến Trại tạm giam số 1 và từng phân trại tạm giam trong thời gian từ 5h30 sáng hằng ngày và cung cấp trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |