Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cụm băng tải A- Băng tải thẳng.Ký hiệu: A-01 đến A-03, A-07 đến A-15, A-17, A-19, A-22 đến A-24 |
26 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
2 |
Cụm băng tải A- Băng tải nghiêng.Ký hiệu: A-04, A-05, A-20, A-21 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
3 |
Cụm băng tải A- Băng tải cong 90°Ký hiệu: A-06 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
4 |
Cụm băng tải F- Băng tải thẳng.Ký hiệu: F-01, F-02, F-06 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
5 |
Cụm băng tải F- Băng tải nghiêng.Ký hiệu: F-04 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
6 |
Cụm băng tải F- Băng tải cong 90°Ký hiệu: F-03, F-05 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
7 |
Cụm băng tải B- Băng tải thẳng.Ký hiệu: B-01, B-02, B-05, B-08 đến B-13, B-15, B-17, B-18, B-20, B-21, B-23, B-24, B-26, B-27, B-29 |
19 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
8 |
Cụm băng tải B- Băng tải nghiêng.Ký hiệu: B-04, B-06, B-07 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
9 |
Cụm băng tải B- Băng tải cong 90°Ký hiệu: B-03, B-14 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
10 |
Cụm băng tải E- Băng tải thẳng.Ký hiệu: E-01, E-02, E-04, E-07 đến E-10 |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
11 |
Cụm băng tải E- Băng tải nghiêng.Ký hiệu: E-06, E-11, E-12 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
12 |
Cụm băng tải E- Băng tải cong 45°Ký hiệu: E-03, E-05 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
13 |
Cụm băng tải C- Băng tải thẳng.Ký hiệu: C-01, C-02, C-03, C-07 đến C-13, C-15, C-17, C-19, C-20, C-22, C-24 |
16 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
14 |
Cụm băng tải C- Băng tải nghiêng.Ký hiệu: C-5 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
15 |
Cụm băng tải C- Băng tải cong 90°Ký hiệu: C-04, C-06, C-14 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
16 |
Cụm chia chọn Wheel sorter.Ký hiệu: C-16, C-18, C-21, C-23, B-16, B-19, B-22, B-25, B-28, A-16, A-18 |
13 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
17 |
Hệ thống DWS |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
18 |
Thiết bị tách, giãn các kiện |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
19 |
Máy quét scanner 6 mặt |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
20 |
Sàn đứng thao tác (không bao gồm tấm mặt sàn do Viettel post cung cấp).Ký hiệu: PT-01, PT-02, PT-03, PT-04 |
1630 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
21 |
Cầu thang lên sàn thao tác |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
22 |
Máng trượt đơn.Ký hiệu: HA-01, HA-02 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
23 |
Máng trượt đôi.Ký hiệu: HA-03, HA-04 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
24 |
Máng xoắn 90°Ký hiệu: M-01, B-30, C-25 |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
25 |
Máng thẳng.Ký hiệu: M-03, M-04 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
26 |
Máy chủ cấu hình 1 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
27 |
Máy chủ cấu hình 2 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
28 |
Hạ tầng IT (PLC, Switch, ODF quang, Firewall, Cabinet) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
29 |
Hạ tầng điện mạng (dây điện động lực, dây điện tín hiệu, cáp quang, dây mạng) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
|
30 |
Hệ thống phần mềm WCS-SCADA |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Đà Nẵng |
01 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |