Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn ghế giáo viên ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học lý thuyết) |
60 |
120 |
|
2 |
Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ( 01 bàn + 02 ghế đai) |
414 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học lý thuyết) |
60 |
120 |
|
3 |
Bảng từ chống lóa |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học lý thuyết) |
60 |
120 |
|
4 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng y tế) |
60 |
120 |
|
5 |
Băng ca y tế có nệm có bánh xe |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng y tế) |
60 |
120 |
|
6 |
Giường y tế (Bao gồm nệm + drap chuyên dùng): |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng y tế) |
60 |
120 |
|
7 |
Tủ y tế |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng y tế) |
60 |
120 |
|
8 |
Bàn đọc sách ( 1 bàn + 8 ghế học sinh) |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thư viện) |
60 |
120 |
|
9 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thư viện) |
60 |
120 |
|
10 |
Kệ sách |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thư viện) |
60 |
120 |
|
11 |
Giá treo báo thư viện |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thư viện) |
60 |
120 |
|
12 |
Tủ kính trưng bày, giới thiệu sách |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thư viện) |
60 |
120 |
|
13 |
Tủ mục lục 24 ô kéo |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thư viện) |
60 |
120 |
|
14 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thiết bị giáo dục) |
60 |
120 |
|
15 |
Kệ thiết bị |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thiết bị giáo dục) |
60 |
120 |
|
16 |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng thiết bị giáo dục) |
60 |
120 |
|
17 |
Bàn tiếp khách (1 bàn + 8 ghế) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Văn phòng) |
60 |
120 |
|
18 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Văn phòng) |
60 |
120 |
|
19 |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Văn phòng) |
60 |
120 |
|
20 |
Bộ bàn + Ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng hiệu trưởng) |
60 |
120 |
|
21 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng hiệu trưởng) |
60 |
120 |
|
22 |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng Hiệu trưởng) |
60 |
120 |
|
23 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng Phó hiệu trưởng) |
60 |
120 |
|
24 |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng Phó hiệu trưởng) |
60 |
120 |
|
25 |
Bàn 8 chỗ + ghế phòng họp (01 Bàn + 8 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng nghĩ giáo viên) |
60 |
120 |
|
26 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng nghĩ giáo viên) |
60 |
120 |
|
27 |
Bàn lab giáo viên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
28 |
Ghế làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
29 |
Bàn lab học sinh 6 chỗ ngồi - hình lục giác |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
30 |
Ghế học sinh |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
31 |
Máy vi tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
32 |
Máy vi tính học sinh |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
33 |
Tivi 50 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
34 |
Thiết bị - phần mạng máy tính + vật liệu phụ |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
35 |
Phần mềm điều khiển hệ thống Lab + phần mềm giảng dạy bao gồm bộ điều khiển và xử lý trung tâm (46 máy) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
36 |
Bộ lưu điện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
37 |
Bộ tai nghe và micro chuyên dùng |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
38 |
Thiết bị âm thanh trợ giảng + lắp đặt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học ngoại ngữ) |
60 |
120 |
|
39 |
Bàn ghế vi tính (01 bàn + 02 ghế đai) |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
40 |
Máy vi tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
41 |
Máy vi tính học sinh |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
42 |
Ổn áp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
43 |
Bộ lưu điện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
44 |
Hệ thống mạng nội bộ (Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps + cáp) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
45 |
Vật tư phụ và công lắp đặt |
1 |
TT |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng học bộ môn tin học) |
60 |
120 |
|
46 |
Bàn 8 chỗ + ghế phòng họp (01 Bàn + 8 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng các tổ chuyên môn) |
60 |
120 |
|
47 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng các tổ chuyên môn) |
60 |
120 |
|
48 |
Bàn 8 chỗ + ghế phòng họp (01 Bàn + 8 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng truyền thống và đoàn thanh niên) |
60 |
120 |
|
49 |
Bàn ghế làm việc ( 01 bàn + 01 ghế đai) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng truyền thống và đoàn thanh niên) |
60 |
120 |
|
50 |
Bàn 8 chỗ + ghế phòng họp (01 Bàn + 8 ghế đai) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Nhuận Phú Tân (xã Nhuận Phú Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre) - (Phòng tư vấn học đường) |
60 |
120 |