Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bông cải xanh |
3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
2 |
Bông súng |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
3 |
Bột chiên giòn tài ký (0.15kg/gói) |
10 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
4 |
Bột chiên giòn tài ký (1kg/gói) |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
5 |
Bún bò |
110 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
6 |
Bún gạo khô XK 0.5kg/gói |
85 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
7 |
Bún tươi |
188 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
8 |
Cá Basa fillet tươi |
150 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
9 |
Cà chua nhỏ |
166 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
10 |
Cá diêu hồng filet sạch xương |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
11 |
Cá hú fillet ko lườn (Basa trắng) |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
12 |
Cá lóc đen fillet sạch xương |
130 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
13 |
Cà rốt gọt vỏ |
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
14 |
Cà rốt lớn cắt lá |
445 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
15 |
Cải bó xôi |
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
16 |
Cải ngọt cắt gốc |
68 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
17 |
Cải nhún trắng |
80.08 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
18 |
Cải thảo trắng |
80 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
19 |
Cải thìa nhỏ |
65 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
20 |
Cải bẹ xanh |
3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
21 |
Cam sành trung (5-6 trái/kg) |
60 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
22 |
Cam xoàn |
60 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
23 |
Cần tàu cắt gốc |
2.31 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
24 |
Chả cá Basa tươi 0,5kg/gói |
100 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
25 |
Chả giò Vissan mini trè em 50cuốn/gói (0.5kg/gói) |
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
26 |
Chanh Đà Lạt |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
27 |
Chanh dây |
12 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
28 |
Chuối cau 18-20t/kg |
135 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
29 |
Chuối sứ 10t/kg |
92 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
30 |
Cơm gấc đỏ ko hạt |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
31 |
Củ cải trắng |
230 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
32 |
Củ dền |
11 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
33 |
Củ sắn |
7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
34 |
Củ sen |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
35 |
Củ gừng |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
36 |
Cua đồng xay |
80 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
37 |
Cua xay Vina (0.5kg/gói) |
8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
38 |
Dầu ăn Tường An |
370 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
39 |
Đậu bắp |
7.15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
40 |
Đậu cove |
0.55 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
41 |
Đậu hà lan |
12 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
42 |
Đậu hủ chiên lớn (6-7m/kg) |
75 |
miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
43 |
Đậu hủ trắng nhỏ (10-11m/kg) |
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
44 |
Đậu petit pois cap dong |
4.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
45 |
Đu đủ chín |
120 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
46 |
Đu đủ xanh gọt vỏ |
25 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
47 |
Dưa gang |
5.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
48 |
Dưa hấu đỏ 2kg/trái |
220 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
49 |
Dưa hường gọt vỏ |
72 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |
|
50 |
Dưa lưới 1.2 đến 1.6 kg/trái |
36 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mẫu giáo Sơn Ca 1 |
1 |
300 |