Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cis-chlordane |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Cis-Permethrin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
CRM-AZA1 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
CRM-AZA2 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
CRM-AZA3 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
CRM-AZA-Mus |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
CRM‑C1&2 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
CRM-dcNEO |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
CRM-dcSTX |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
CRM‑GTX1&4 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
CRM‑GTX2&3 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
CRM‑GTX5 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
CRM‑GTX6 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
CRM‑NEO |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
CRM-OA |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
CRM-PSP-Mus |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
CRM-PTX2 |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
CRM‑STX |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
CRM-YTX |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Trans-chlordane |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Trans-Permethrin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Domoic acid (ASP) |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Chuẩn CRM‑dcGTX2&3 |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Florfenicol |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
AOZ |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
AMOZ |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
1-Aminohydantoin hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
1-Aminohydantoin 13C3 (2,4,5 13C3) 100 µg/mL in Acetonitrile |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
13C, 15N2-Semicarbazide hydrochloride 100 µg/mL in Acetonitrile |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Enrofloxacin D5 hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Ofloxacin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Ciprofloxacin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Oxolinic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Difloxacin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Sarafloxacin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Oxytetracycline |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Sulfadimethoxine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Leucomalachite green D6 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Tartrazine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Auramine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Po nceau 4RC (New Coccine) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Benzoic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Caffeine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Dung dịch tune ICPMS |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Chuẩn Multi-element calibration standard-2A for ICP-MS - 28 components |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Antimony |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Nitrite standard solution |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Acephate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Acetamiprid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
alpha-Endosulfan |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |