Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa bộ quá nhiệt - Cấp 2. |
15 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
2 |
Tháo dỡ xây lại tường lò ở khu vực sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 2. |
20 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
3 |
Bóc tôn và bọc tôn tường lò ở khu vực sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 2. |
20 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
4 |
Đục phá bê tông trần bộ quá nhiệt cấp 2. |
35 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
5 |
Gia công cốt thép, đổ mới trần bộ quá nhiệt cấp 2 |
35 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
6 |
Tháo dỡ, gia công, lắp đặt hoàn chỉnh các dàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
7 |
Kiểm tra, sửa chữa khung dầm lò khu vực trần quá nhiệt cấp 2 |
50 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
8 |
Sửa chữa các chi tiết của bộ khử bụi |
1 |
Lò hơi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
9 |
Vệ sinh trong bộ khử bụi |
1 |
Lò hơi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
10 |
Đại tu Khởi động từ I =300 A |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
11 |
Thí nghiệm Cáp lực cách điện khô |
3 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
12 |
Kiểm tra TN Máy biến áp trường 72 KV,kiểm tra cách điện các trường. |
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
13 |
Kiểm tra, thí nghiệm Biến dòng điện hạ thế 200/5A |
3 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
14 |
Thay mới sứ cao áp trường khử bụi |
6 |
Buồng |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
15 |
Kiểm tra, sửa chữa Mạch đo và điều khiển búa gõ bộ khử bụi. |
1 |
Lò |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
16 |
Kiểm tra, sửa chữa Mạch điều khiển các động cơ xả tro, rung phễu bộ khử bụi |
1 |
Lò |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
17 |
Kiểm tra, sửa chữa Mạch điều khiển sấy sứ bộ khử bụi. |
1 |
Lò |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
18 |
Đại tu, sửa chữa Máy biến áp trường khử bụi lò 1. |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |
||
19 |
Kiểm tra, sửa chữa Mạch điều khiển các trường khử bụi |
3 |
Mạch |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
55 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng. |