Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bánh răng chủ động máy nghiền - Pinion; P/N: 12; - Vật liệu: 17Cr2Ni2Mo; - Code DH0306.4700.05; - Drawing No: DH0306.4700.00; - Đường kính vòng đỉnh Dđ = Ø776,88 mm; - Số răng Z=25; - Module M= 28 mm; - Chiều dài bánh răng: 660 mm; - Đường kính trục lắp: Ø380H7/p6; - Độ cứng bề mặt răng đồng đều và đạt: 45-50 HRC; - Độ nhám bề mặt làm việc của răng: Ra = 1,6 μm, các bề mặt còn lại Ra = 3,2 μm. - Bánh răng sau gia công không có khuyết tật, rỗ khí, vết nứt. - Sử dụng phôi rèn để chế tạo bánh răng. Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
2 |
Bánh răng bị động - Girth Gear DH0305.4700-I .00 (Bao gồm phụ kiện đi kèm) - Drawing No DH0305.4700-I.00; - Độ cứng bề mặt răng đồng đều và đạt 228 - 269 HB; - Độ nhám bề mặt làm việc của răng: Ra = 1,6 μm, các bề mặt lắp ghép đạt độ nhám Ra = 3,2 μm, và các bề mặt đúc được làm sạch tạp chất. - Bánh răng sau gia công không có khuyết tật, rỗ khí, vết nứt. - Phụ kiện bao gồm: + Semi gear I (DH0305.4700-I.01), vật liệu: ZG35CrMo, số lượng: 01 cái; + Semi gear II (DH0305.4700-I.02), vật liệu: ZG35CrMo, số lượng: 01 cái; + Locaking pin shaft (DH0305.4700-I.03), vật liệu: 45, số lượng: 02 cái; + Mounted stud M56x4 (DH0305.4700-I.04), vật liệu: 42CrMo, số lượng: 12 cái; + Nut M56x4, cường độ cấp 8, số lượng: 24 cái; + Nut M56x4, cường độ cấp 05, số lượng: 24 cái; + Mounted plate (DH0305.4700-I.05), vật liệu: Q235A, số lượng: 12 cái; + Mounted plate (DH0305.4700-I.06), vật liệu: Q235A, số lượng: 12 cái; + Bolt M8x30, cường độ cấp 8.8, số lượng: 24 cái; + Washer 8, vật liệu: Q235A, số lượng: 24 cái; + Adjust bolt (DH0305.4700-I.07), vật liệu: 35, số lượng: 08 cái; + Nut M24x2; vật liệu: cường độ cấp 05, số lượng 08 cái; Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
3 |
Thép tấm chịu mài mòn 2 thành phần M30 + Bề mặt lớp phủ cacbit: trơn, không vết nứt, không có đường hàn. + Vật liệu thép nền: Q235B; + Vật liệu lớp phủ: Cacbit crom; + Tỷ lệ gốc Cacbit crom: >37% + Độ cứng lớp Cacbit crom: 58 - 64HRC; + Chiều dày tấm thép nền + lớp phủ: (7 + 6) Thép nền dày 7 mm + Phần phủ dày 6 mm; + Kích thước (rộng x dài x dày) mm: 1200 x 3000 x 13 mm; Hãng sản xuất: CS Wear (Changsha Wear Resistant Material Co.,Ltd) Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
4 |
Băng tải máy cấp than - Loại ngắn Thông số kỹ thuật: - Chu vi băng tải: 6125mm; - Bề rộng băng tải: 830mm; - Dày: 12mm; gờ 2 mép 40mm và gờ giữa băng tải; - Cấu tạo: băng tải cao su chịu nhiệt gồm 4 lớp bố; dạng vòng khép kín (băng đúc); - Nhiệt độ làm việc max: 150 độ C; Hãng sản xuất: Cao Su Bến Thành Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
5 |
Băng tải máy cấp than - Loại dài: Thông số kỹ thuật: - Chu vi băng tải: 13.100mm; - Bề rộng băng tải: 830mm; - Dày: 12mm; gờ 2 mép 40mm và gờ giữa băng tải. - Cấu tạo: băng tải cao su chịu nhiệt gồm 4 lớp bố; Dạng vòng khép kín (băng đúc). - Nhiệt độ làm việc max: 150 độ C). Hãng sản xuất: Cao Su Bến Thành Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
6 |
Xích treo thanh xoắn, - B: 85mm, T: 66mm, Ø25mm, mỗi đoạn có 05 mắt xích. - Vật liệu: Q235-A Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
96 |
Đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
7 |
Thanh xoắn trục vít - Hướng xoắn phải, Φ1670x2800mm (Bước xoắn phải 2000mm), 04 lá xoắn/bộ, vật liệu: Q355B (thanh xoắn là 01 thanh liền không hàn) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
8 |
Thanh xoắn trục vít - Hướng xoắn trái, Φ1670x2800mm (Bước xoắn phải 2000mm), 04 lá xoắn/bộ, vật liệu: Q355B (thanh xoắn là 01 thanh liền không hàn) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
9 |
Lõi lọc dầu giấy sợi thủy tinh FILTERELEMENT 300363 - KT: O.D= 2,36 inch; I.D= 1,27 inch; O.A.L= 7,83 inch - Độ tinh lọc: 40 micron; - Loại bộ lọc: Lưới thép; - Bao gồm: Lục Giác Chìm Đầu Trụ Thép Đen 12.9 DIN912 M10x40 (đai ốc +vòng đệm), 04 bộ/lọc Hãng sản xuất: Xinxiang saya Filters Co.,LTD Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
10 |
Vòng bi 23060 CC/W33 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 2.219 kN; - Tải trọng tĩnh: 3.450 kN; - Tốc độ tham chiếu: 1.200 v/ph; - Tốc độ giới hạn: 1.500 v/ph; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
11 |
Vòng bi 23024 CC/W33 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 366 kN; - Tải trọng tĩnh: 500 kN; - Tốc độ tham chiếu: 3.200 v/ph; - Tốc độ giới hạn: 4.000 v/ph; Hãng sản xuất: SKF Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
12 |
Tấm lót thùng nghiền liner No1 Dextral (P/D: DH0302.4772.00, code: DH0302.4700.01) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
13 |
Tấm lót thùng nghiền liner No2 Dextral (P/D: DH0302.4772.00, code: DH0302.4700.02) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
14 |
Tấm lót thùng nghiền end liner No3 (P/D: DH0302.4772.00, code: DH0302.4700.03) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
15 |
Tấm lót thùng nghiền end liner No4 (P/D: DH0302.4772.00, code: DH0302.4700.010) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
16 |
Tấm lót thùng nghiền end liner No5 (P/D: DH0302.4772.00, code: DH0302.4700.04) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
17 |
Tấm lót thùng nghiền liner No6 (P/D: DH0302.4772.00, code: DH0302.4700.05) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
18 |
Tấm lót thùng nghiền liner No1 Sinistral (P/D: DH0303.4772.00, code: DH0303.4700.01) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |
|
19 |
Tấm lót thùng nghiền liner No2 Sinistral (P/D: DH0303.4772.00, code: DH0303.4700.02) Bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt tương ứng bao gồm (bulong, đai ốc, lông đền thép, lông đền cao su) Hãng sản xuất: NHI Hoặc tương đương với hàng hóa nêu trên |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
1 |
180 |