Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ethanol: Dùng cho sinh học phân tử Độ tinh khiết: ≥ 99% |
4 |
Lọ 1 lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
2 |
Nitơ lỏng: Không màu, không mùi, không độc, không gây cháy |
80 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
3 |
Trizma base: dùng cho sinh học phân tử Độ tinh khiết: ≥ 99% |
3 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
4 |
EDTA: Dạng bột, dùng cho sinh học phân tử Độ tinh khiết: ≥ 99% |
3 |
Lọ 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
5 |
NaCl: Dùng cho sinh học phân tử, không chứa DNase, Rnase và protease, độ tinh khiết: ≥ 99% |
4 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
6 |
SDS: BioUltra, dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥ 99% |
3 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
7 |
CTAB: Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥ 99% |
4 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
8 |
Phenol: Dạng dung dịch, dùng cho sinh học phân tử |
9 |
Lọ 400ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
9 |
Chloroform: Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥ 99% |
3 |
Lọ 2,5l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
10 |
Isoamylalcohol: Độ tinh khiết: ≥ 98% |
1 |
Lọ 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
11 |
Isopropanol: Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥ 99% |
9 |
Lọ 1l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
12 |
HCl đặc: Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥ 36% |
2 |
Lọ 100ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
13 |
Agarose: Dùng cho sinh học phân tử |
4 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
14 |
Bromophenol blue: Dùng cho sinh học phân tử |
2 |
Lọ 5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
15 |
Xylene Cyanol FF: dùng cho sinh học phân tử |
1 |
Lọ 10g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
16 |
RNase: Ribonuclease A, được điều chế từ tuyến tụy bò, dạng bột, dùng cho sinh học phân tử |
1 |
Lọ 10mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
17 |
Ethidium bromide; Dạng bột, dùng cho sinh học phân tử |
2 |
Lọ 1g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
18 |
dNTPs 100mM: Dùng cho PCR Chứa các dung dịch nước pha trộn dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100 mM. Các nucleotide có độ tinh khiết lớn hơn 99%, không có hoạt tính nuclease, DNA của người và E.coli |
44 |
Set 4x0,25ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
19 |
Taq polymerase: Dùng cho PCR Bao gồm Buffer và MgCl2 |
90 |
Ống 500U |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
20 |
Mồi PCR: (100nM) Dùng cho PCR |
7500 |
Nu |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
21 |
Ladder 100bp: Thang DNA bao gồm chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G) |
4 |
Ống 0,05mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
22 |
Acrylamide: Dạng bột , dùng trong điện di Độ tinh khiết: ≥ 99% |
15 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
23 |
Bis-acrylamide: Dạng bột, dùng trong điện di Độ tinh khiết: ≥ 99,5% |
4 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
24 |
TEMED: Dùng trong điện di Độ tinh khiết: ≥ 99% |
4 |
Lọ 100ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
25 |
Boric acid: Dùng trong điện di Độ tinh khiết: ≥ 99,5% |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
26 |
Water HPLC |
1 |
Lọ 2,5l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
27 |
Eppendorf cỡ 2ml: Bằng nhựa PP, đáy tròn, nắp bật mềm Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
9 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
28 |
Eppendorf cỡ 1,5ml: Bằng nhựa PP, đáy tròn, nắp bật mềm Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
10 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
29 |
Eppendorf cỡ 0,5ml: Bằng nhựa PP, đáy tròn, nắp bật mềm Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
7 |
Túi 500 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
30 |
PCR plate 96 giếng: Dùng cho PCR Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
16 |
25 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
31 |
PCR Plate Seal: Dùng cho PCR Bám dính tốt, chịu nhiệt tốt |
4 |
100 miếng/hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
32 |
Falcon 50ml: Đáy hình nón, chia vạch, có thể khử trùng |
16 |
Túi 25 chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
33 |
Túi nilon đựng mẫu |
9 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
34 |
Kéo cắt mẫu: Bằng thép không gỉ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
35 |
Dao cắt mẫu: Bằng thép không gỉ |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
36 |
Găng tay: Bề mặt găng nhám, chống trơn, không thấm nước |
26 |
Hộp 50 đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
37 |
Đầu côn cỡ 1ml: Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
25 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
38 |
Đầu côn cỡ 200µl Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
40 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
39 |
Đầu côn cỡ 10µl: Không nhiễm Dnase/Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
90 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
40 |
Chai thủy tinh 1 lít: Có nắp vặn, chia vạch Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
41 |
Chai thủy tinh 100 ml: Có nắp vặn, chia vạch Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
42 |
Chai thủy tinh 250 ml: Có nắp vặn, chia vạch Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
43 |
Ống đong 1 lít: Bằng thủy tinh |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
44 |
Ống đong 10ml Bằng thủy tinh |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
45 |
Ống đong 50 ml: Bằng thủy tinh |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
46 |
GA3: Dùng cho nuôi cấy tế bào Độ tinh khiết ≥ 90% |
2 |
5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
47 |
Kinetin: Dùng cho nuôi cấy tế bào, dạng tinh |
2 |
5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
48 |
Giá thể gieo hạt (mùn dừa) |
10 |
Bao 10 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
49 |
Rổ nhựa |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |
|
50 |
Khay gieo ươm: (38cm x 60cm; 40 lỗ) |
25 |
Khay |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp – Hà nội |
20 |
30 |