Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đồng hồ bấm giây |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
2 |
Còi |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
3 |
Thước dây |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
5 |
Biển lật số |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
6 |
Bơm |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
7 |
Dây thừng kéo co |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
8 |
Biến áp nguồn |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
9 |
Bộ thu nhận số liệu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
10 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
11 |
Giá thí nghiệm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
12 |
Hộp quả treo |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
13 |
Lò xo |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
14 |
Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
15 |
Thiết bị giao thoa sóng nước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
16 |
Thiết bị đo tốc độ truyền âm |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
17 |
Thiết bị chứng minh định luật Charles |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
18 |
Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
19 |
Thiết bị khảo sát dòng quang điện |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
20 |
Tủ đựng hóa chất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
21 |
Cân điện tử |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
22 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
23 |
Methylamine (CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2) 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
24 |
Aniline (C5H5NH2) 100ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
25 |
Barium chlorid (BaCl2) 100g |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
26 |
Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) 100g |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
27 |
Ống nghiệm |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
28 |
Giá để ống nghiệm |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
29 |
Kính hiển vi |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
30 |
Ethanol 96° |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
31 |
Lam kính |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
32 |
Lamen |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
33 |
Cối, chày sứ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
34 |
Panh kẹp |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
35 |
Pipet |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
36 |
Đãu thủy tinh |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
37 |
Giấy thấm |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
38 |
Bộ đồ mổ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
39 |
Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
40 |
Bình tia nước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
41 |
Quả bóp cao su |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
42 |
Cân kỹ thuật |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
43 |
Găng tay cao su |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
44 |
Tủ bảo quản kính hiển vi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
45 |
Tủ đựng hóa chất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
46 |
Bộ thu nhận số liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
47 |
Tranh thể hiện cơ chế tái bản DNA |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
48 |
Tranh thể hiện cơ chế phiên mã |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
49 |
Tranh thể hiện cơ chế dịch mã để tổng hợp protein |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |
|
50 |
Tranh ảnh cấu trúc siêu hiển vi của NST |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
TDP Trung Hạ, thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
15 |
30 |