Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600294667 |
Lidocain |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Lidocain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
100 |
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 3,8g (dạng muối)/38g, 38g; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc hít định liều/ phun mù định liều |
|||||||
3 |
PP2600294668 |
Meloxicam |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
5000 |
Chai/Lọ/Ống |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 15mg/1,5ml, 1,5ml; Đường dùng, dạng bào chế:Tiêm/Tiêm truyền,Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2600294669 |
Allopurinol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Allopurinol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
23000 |
Viên |
Nhóm 2; Hàm lượng, nồng độ: 300mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
7 |
PP2600294670 |
Tobramycin + dexamethason |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Tobramycin + dexamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 0,3% + 0,1% (dạng muối), 5ml; Đường dùng, dạng bào chế: Nhỏ mắt, Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
9 |
PP2600294671 |
Acitretin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Acitretin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
4000 |
Viên |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 25mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
11 |
PP2600294672 |
Fusidic acid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Fusidic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 2%, 5g ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài |
|||||||
13 |
PP2600294673 |
Fusidic acid + betamethason |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Fusidic acid + betamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
3500 |
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 2% + 0,1% (dạng muối), 15g ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài |
|||||||
15 |
PP2600294674 |
Nước oxy già |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Nước oxy già |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 3%, 50ml ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài |
|||||||
17 |
PP2600294675 |
Domperidon |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Domperidon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
1700 |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 10mg/10ml, 10ml ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Dung dịch/ hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
19 |
PP2600294676 |
Domperidon |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Domperidon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
12000 |
Viên |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 10mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
21 |
PP2600294677 |
Drotaverin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Drotaverin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
10000 |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 40mg (dạng muối)/2ml, 2ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm/Tiêm truyền, Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
23 |
PP2600294678 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
24 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
20000 |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 40mg; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm/Tiêm truyền, Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
25 |
PP2600294679 |
Progesteron |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
26 |
Progesteron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 25mg/ml, 1ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm/Tiêm truyền, Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
27 |
PP2600294680 |
Timolol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
28 |
Timolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
100 |
Chai/Lọ/Ống |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 0,5%, 5ml; Đường dùng, dạng bào chế: Nhỏ mắt, Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
29 |
PP2600294681 |
Rotundin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
30 |
Rotundin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
10000 |
Viên |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 30mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
31 |
PP2600294682 |
Codein + terpin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
32 |
Codein + terpin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
30000 |
Viên |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 15mg + 100mg (dạng hydrat) ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên nang |
|||||||
33 |
PP2600294683 |
Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
34 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
10000 |
Viên |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 500mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
35 |
PP2600294684 |
Clotrimazol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
36 |
Clotrimazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
150 |
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 1%, 15g ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài |
|||||||
37 |
PP2600294685 |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
38 |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
13000 |
Viên |
Nhóm 3; Hàm lượng, nồng độ: 150mg + 75mg + 400mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
39 |
PP2600294686 |
Dexmedetomidin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
40 |
Dexmedetomidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
200 |
Chai/Lọ/Ống |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 100mcg/ml x 2ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm truyền, Thuốc tiêm truyền |
|||||||
41 |
PP2600294687 |
Terbinafin hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
42 |
Terbinafin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
5000 |
Viên |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 250 mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |
|||||||
43 |
PP2600294688 |
Dutasteride + Tamsulosin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
44 |
Dutasteride + Tamsulosin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
2000 |
Viên |
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 0,5mg + 0,4mg (dạng muối) ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên nang |
|||||||
45 |
PP2600294689 |
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
46 |
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành |
5000 |
Viên |
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 2.000UI + 200UI + 5mg + 3mg + 20mg + 2,5mg + 0,2mg + 5mg + 1mcg + 20mg + 1mg + 18,3mg + 5,9mg + 25mg + 5mg + 4,2mg + 6,7mg + 5mg + 18,4mg + 0,2mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên |