Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Purchasing additional Generic drugs

Find: 09:04 17/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of additional Generic drugs to serve medical examination and treatment at Cam Pha Regional General Hospital in 2026-2027
Bidding package name
Purchasing additional Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of additional Generic drugs to serve medical examination and treatment at Cam Pha Regional General Hospital in 2026-2027
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Budget source, health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other legal revenue sources of Cam Pha Regional General Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Cửa Ông, Province Quảng Ninh
AI-classified business sector
Approval date
17/07/2026 09:02
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả

Price Quotation

Price quotation start time
09:30 23/07/2026
Price quotation end time
09:30 24/07/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600294667
Lidocain
17.500.000
17.500
2
PP2600294668
Meloxicam
8.700.000
8.700
3
PP2600294669
Allopurinol
14.720.000
14.720
4
PP2600294670
Tobramycin + dexamethason
12.810.000
12.810
5
PP2600294671
Acitretin
68.000.000
68.000
6
PP2600294672
Fusidic acid
11.088.000
11.088
7
PP2600294673
Fusidic acid + betamethason
105.105.000
105.105
8
PP2600294674
Nước oxy già
1.890.000
1.890
9
PP2600294675
Domperidon
7.497.000
7.497
10
PP2600294676
Domperidon
25.740.000
25.740
11
PP2600294677
Drotaverin
55.710.000
55.710
12
PP2600294678
Methyl prednisolon
320.000.000
320.000
13
PP2600294679
Progesteron
155.000.000
155.000
14
PP2600294680
Timolol
4.220.000
4.220
15
PP2600294681
Rotundin
5.000.000
5.000
16
PP2600294682
Codein + terpin
30.000.000
30.000
17
PP2600294683
Kali clorid
17.850.000
17.850
18
PP2600294684
Clotrimazol
1.650.000
1.650
19
PP2600294685
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
36.374.000
36.374
20
PP2600294686
Dexmedetomidin
89.642.000
89.642
21
PP2600294687
Terbinafin hydroclorid
22.470.000
22.470
22
PP2600294688
Dutasteride + Tamsulosin
48.300.000
48.300
23
PP2600294689
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
17.850.000
17.850

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600294667
Lidocain
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
01 ngày
05 ngày
2
Lidocain
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
100
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 3,8g (dạng muối)/38g, 38g; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
3
PP2600294668
Meloxicam
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
4
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
5000
Chai/Lọ/Ống
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 15mg/1,5ml, 1,5ml; Đường dùng, dạng bào chế:Tiêm/Tiêm truyền,Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
5
PP2600294669
Allopurinol
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
6
Allopurinol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
23000
Viên
Nhóm 2; Hàm lượng, nồng độ: 300mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
7
PP2600294670
Tobramycin + dexamethason
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
8
Tobramycin + dexamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
2000
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 0,3% + 0,1% (dạng muối), 5ml; Đường dùng, dạng bào chế: Nhỏ mắt, Thuốc nhỏ mắt
9
PP2600294671
Acitretin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
10
Acitretin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
4000
Viên
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 25mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
11
PP2600294672
Fusidic acid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
12
Fusidic acid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
1000
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 2%, 5g ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài
13
PP2600294673
Fusidic acid + betamethason
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
14
Fusidic acid + betamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
3500
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 2% + 0,1% (dạng muối), 15g ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài
15
PP2600294674
Nước oxy già
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
16
Nước oxy già
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
1000
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 3%, 50ml ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài
17
PP2600294675
Domperidon
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
18
Domperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
1700
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 10mg/10ml, 10ml ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Dung dịch/ hỗn dịch/nhũ dịch uống
19
PP2600294676
Domperidon
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
20
Domperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
12000
Viên
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 10mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
21
PP2600294677
Drotaverin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
22
Drotaverin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
10000
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 40mg (dạng muối)/2ml, 2ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm/Tiêm truyền, Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
23
PP2600294678
Methyl prednisolon
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
24
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
20000
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 40mg; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm/Tiêm truyền, Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
25
PP2600294679
Progesteron
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
26
Progesteron
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
5000
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 25mg/ml, 1ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm/Tiêm truyền, Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
27
PP2600294680
Timolol
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
28
Timolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
100
Chai/Lọ/Ống
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 0,5%, 5ml; Đường dùng, dạng bào chế: Nhỏ mắt, Thuốc nhỏ mắt
29
PP2600294681
Rotundin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
30
Rotundin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
10000
Viên
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 30mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
31
PP2600294682
Codein + terpin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
32
Codein + terpin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
30000
Viên
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 15mg + 100mg (dạng hydrat) ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên nang
33
PP2600294683
Kali clorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
34
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
10000
Viên
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 500mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
35
PP2600294684
Clotrimazol
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
36
Clotrimazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
150
Chai/Lọ/Ống/ Tuýp
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 1%, 15g ; Đường dùng, dạng bào chế: Dùng ngoài, Thuốc dùng ngoài
37
PP2600294685
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
38
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
13000
Viên
Nhóm 3; Hàm lượng, nồng độ: 150mg + 75mg + 400mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
39
PP2600294686
Dexmedetomidin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
40
Dexmedetomidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
200
Chai/Lọ/Ống
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 100mcg/ml x 2ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm truyền, Thuốc tiêm truyền
41
PP2600294687
Terbinafin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
42
Terbinafin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
5000
Viên
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 250 mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên
43
PP2600294688
Dutasteride + Tamsulosin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
44
Dutasteride + Tamsulosin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
2000
Viên
Nhóm 1; Hàm lượng, nồng độ: 0,5mg + 0,4mg (dạng muối) ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên nang
45
PP2600294689
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
1 ngày
5 ngày
46
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời gian hiệu lực của giấy phép lưu hành
5000
Viên
Nhóm 4; Hàm lượng, nồng độ: 2.000UI + 200UI + 5mg + 3mg + 20mg + 2,5mg + 0,2mg + 5mg + 1mcg + 20mg + 1mg + 18,3mg + 5,9mg + 25mg + 5mg + 4,2mg + 6,7mg + 5mg + 18,4mg + 0,2mg ; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, Viên

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Purchasing additional Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Purchasing additional Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second