Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hệ thống trần chìm cách âm với trần tôn (4,9m x 8,8m) |
43.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
2 |
Hệ thống khung sắt hộp 40x80x1,4 treo trần cách âm chống vang, điều hòa, giàn sắt |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
3 |
Hệ thống vách cách âm chống vang xung quanh 4 mặt phòng thu |
90.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
4 |
Hệ thống trần thả cách âm chống vang 4 lớp |
43.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
5 |
Điều hòa âm trần 1 chiều 26.000 BTU |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
6 |
Thảm trải sàn phòng studio |
43.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
7 |
Đèn led âm trần phòng kỹ thuật và studio |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
8 |
Quạt hút âm trần |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
9 |
Đèn báo ON AIR |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
10 |
Ổ cắm đôi 3 chấu phòng quay |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
11 |
Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
12 |
Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
13 |
Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
14 |
Ghế ngồi cho kỹ thuật |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
15 |
Đèn lạnh FillLight ( 4X55W) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
16 |
Bóng đèn |
40 |
Bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
17 |
Đèn LED fresnel light chiếu ven 100W |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
18 |
Bàn điều khiển đèn Studio |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
19 |
Bộ chuyển đổi tín hiệu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
20 |
Móc treo đèn |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
21 |
Tay treo đèn điều chỉnh độ cao |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
22 |
Hệ thống treo đèn ô bàn cờ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
23 |
Dây bảo hiểm cho đèn |
18 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
24 |
Dây cáp điện cho đèn |
120 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
25 |
Dây tín hiệu điều khiển đèn |
3 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
26 |
Đánh số đèn |
13 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
27 |
Phụ kiện lắp đặt |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
28 |
Phông xanh chuyên dùng |
48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
29 |
Khung đỡ phông |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
30 |
Máy quay phim 4K/HD ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng loại 1 kèm phụ kiện |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
31 |
Pin máy quay |
4 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
32 |
Chân máy quay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
33 |
Micro phỏng vấn có dây |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
34 |
Túi mềm đựng camera |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
35 |
Máy quay phim 4K/HD ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng loại 2 kèm phụ kiện |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
36 |
Pin dự phòng |
2 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
37 |
Chân máy quay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
38 |
Đèn máy quay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
39 |
Camera ghi hình trên cao kèm thẻ nhớ |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
40 |
Máy quay cầm tay mini kèm thẻ nhớ |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
41 |
Gimbal chống rung |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
42 |
Bàn trộn hình HD/4K |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
43 |
Thiết bị ghi hình bằng 2 ổ SSD , chất lượng HD |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
44 |
Ổ cứng SSD 500GB |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
45 |
Bộ Routing Switcher |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
46 |
Bộ bổ sung tally vào switcher |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
47 |
Intercom và Tally |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
48 |
Tivi 43 inch 4K Ultra HD trong phòng kỹ thuật |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
49 |
Tivi 50 inch 4K Ultra HD trong phòng Studio |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |
||
50 |
Giá treo Tivi có bánh xe |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Tiền Giang |
180 |