Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Glucose |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
2 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Urea |
150 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
3 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng auto-Creatinine |
180 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
4 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng GOT |
120 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
5 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng GPT |
120 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
6 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng GGT |
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
7 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng alpha-Amylase |
28 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
8 |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Albumin |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
9 |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Protein toàn phần |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
10 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
96 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
11 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Uric Acid |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
12 |
Chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch C3/C4/Transferirin |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
13 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP |
550 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
14 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa CRP |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
15 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cholesterol |
180 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
16 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Magnesium |
80 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
17 |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Transferrin |
75 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
18 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng MicroAlbumin |
170 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
19 |
Chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa Microalbumin |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
20 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CK-MB |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
21 |
Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm định lượng CK-MB |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
22 |
Chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm CK-MB |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
23 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Iron |
26 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
24 |
Chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa |
16 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
25 |
Huyết thanh kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
26 |
Huyết thanh chuẩn bệnh lý dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
27 |
Cóng đo phản ứng cho máy sinh hóa tự động |
24 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
28 |
Dung dịch rửa cóng đo cho máy sinh hóa tự động |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
29 |
Dung dịch rửa kim cho máy sinh hóa tự động |
220 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
30 |
Dung dịch rửa máy cho máy sinh hóa tự động |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
31 |
Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
32 |
Thuốc thử Alkaline Phosphat |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
33 |
Hóa chất định lượng LDH |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
34 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Triglycerides |
150 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
35 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
130 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
36 |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Bilirubin toàn phần |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
37 |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Bilirubin trực tiếp |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
38 |
Huyết thanh kiểm soát dạng lỏng |
24 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
39 |
Thuốc thử Protein toàn phần |
52 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
40 |
Hóa chất chuẩn Protein toàn phần |
17 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |
|||
41 |
Cốc đựng mẫu |
6900 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng VTTBYT Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận |