Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Purchasing Consumable Supplies (96 items)

    Watching      
Find: 17:24 14/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy consumables
Bidding package name
Purchasing Consumable Supplies (96 items)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Buy consumables
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Income from medical examination and treatment services
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Nguyệt Hóa, Province Vĩnh Long
Related announcements
AI-classified business sector
Approval date
14/08/2026 17:22
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 20/08/2026
Price quotation end time
09:00 21/08/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600341404
Phần 1: Anti A
2.355.000
3.000
2
PP2600341405
Phần 2: Anti A B
2.355.000
3.000
3
PP2600341406
Phần 3: Anti B
2.355.000
3.000
4
PP2600341407
Phần 4: Anti D
1.430.000
2.000
5
PP2600341408
Phần 5: Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
17.831.100
18.000
6
PP2600341409
Phần 6: Bộ khăn phẫu thuật mắt
18.840.000
19.000
7
PP2600341410
Phần 7: Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
15.000.000
15.000
8
PP2600341411
Phần 8: Bơm tiêm 10ml 23G*1
42.480.000
43.000
9
PP2600341412
Phần 9: Bơm tiêm 3ml 25G*1
5.940.000
6.000
10
PP2600341413
Phần 10: Bơm tiêm 1ml 26G*1/2 "
6.237.000
7.000
11
PP2600341414
Phần 11: Bơm tiêm 20ml 23G*1
13.020.000
14.000
12
PP2600341415
Phần 12: Bơm tiêm 50 ml
17.480.000
18.000
13
PP2600341416
Phần 13: Bơm tiêm 5ml 25G*1
30.900.000
31.000
14
PP2600341417
Phần 14: Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim rút ) 23G x 1"
1.740.000
2.000
15
PP2600341418
Phần 15: Kim lấy máu, lấy thuốc( kim rút) 18G
15.660.000
16.000
16
PP2600341419
Phần 16: Bông tẩm isopropyl 40x40mm
1.136.000
2.000
17
PP2600341420
Phần 17: Bông Viên, Bông cắt 25 gr
48.500.000
49.000
18
PP2600341421
Phần 18: Gạc chậm máu không cản quang 20x40cm
40.320.000
41.000
19
PP2600341422
Phần 19: Gạc mổ dò luân nhỉ 30cm x 30cm
3.255.000
4.000
20
PP2600341423
Phần 20: Gạc mổ mắt 25cm x 20cm
11.460.000
12.000
21
PP2600341424
Phần 21: Gạc mổ nội soi có cản quang 21 x2cm
3.060.000
4.000
22
PP2600341425
Phần 22: Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm
8.040.000
9.000
23
PP2600341426
Phần 23: Gạc Phẫu thuật ổ bụng có chỉ cản quang vô trùng 30 x 30 cm x 6 lớp
9.620.000
10.000
24
PP2600341427
Phần 24: Gạc rửa bụng 30x 30cm
27.980.000
28.000
25
PP2600341428
Phần 25: Gạc thay băng ngoại
141.000.000
141.000
26
PP2600341429
Phần 26: Gạc tiểu phẫu CCNB 7cm x 10cm x 15 miếng
7.350.000
8.000
27
PP2600341430
Phần 27: Bộ tiêm chích FAV
48.600.000
49.000
28
PP2600341431
Phần 28: Miếng dán sát khuẩn trước phẫu thuật 45cm x 50 cm
20.250.000
21.000
29
PP2600341432
Phần 29: Chỉ khâu không tiêu tổng hợp 3-0
13.759.200
14.000
30
PP2600341433
Phần 30: Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 6-0
3.628.800
4.000
31
PP2600341434
Phần 31: Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 7-0
5.385.600
6.000
32
PP2600341435
Phần 32: Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2-0
573.300
1.000
33
PP2600341436
Phần 33: Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2-0
5.292.000
6.000
34
PP2600341437
Phần 34: Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp 2 - 0
41.832.000
42.000
35
PP2600341438
Phần 35: Dung dịch khử khuẩn Ortho- Phthalaldehyde 0,55%
66.000.000
66.000
36
PP2600341439
Phần 36: Dung dịch ngâm dụng cụ
21.000.000
21.000
37
PP2600341440
Phần 37: Dung dịch ngâm dụng cụ hổn hợp Enzyme
17.200.000
18.000
38
PP2600341441
Phần 38: Dung dịch rửa tay phẫu thuật
15.300.000
16.000
39
PP2600341442
Phần 39: Dung dịch sát khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị y tế
2.208.000
3.000
40
PP2600341443
Phần 40: Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại
4.400.000
5.000
41
PP2600341444
Phần 41: Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
4.400.000
5.000
42
PP2600341445
Phần 42: Khăn lau sát khuẩn trang thiết bị y tế
2.160.000
3.000
43
PP2600341446
Phần 43: Kim Châm Cứu các số
13.500.000
14.000
44
PP2600341447
Phần 44: Kim chích cầm máu đại tràng, dạ dày
4.100.000
5.000
45
PP2600341448
Phần 45: Kim chích máu các loại, các cỡ (kim lấy máu thử đường huyết)
4.350.000
5.000
46
PP2600341449
Phần 46: Kim sinh thiết mô mềm
4.407.900
5.000
47
PP2600341450
Phần 47: Ống nắp đỏ
14.460.000
15.000
48
PP2600341451
Phần 48: Ống nghiệm nắp xanh có chất chống đông EDTA 2ml
23.328.000
24.000
49
PP2600341452
Phần 49: Ống nghiệm chứa chất chống đông Kali Oxalat và Natri florua
4.070.400
5.000
50
PP2600341453
Phần 50: Ống nghiệm trắng có nắp 5 ml
3.700.000
4.000
51
PP2600341454
Phần 51: Đầu col Xanh có nhãn có khía
1.440.000
2.000
52
PP2600341455
Phần 52: Pylori Test
7.350.000
8.000
53
PP2600341456
Phần 53: Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m
5.040.000
6.000
54
PP2600341457
Phần 54: Túi hấp tiệt trùng cho máy triệt trùng nhiệt độ thấp
10.825.716
11.000
55
PP2600341458
Phần 55: Vật liệu cầm máu (sáp thoa xương)
3.161.000
4.000
56
PP2600341459
Phần 56: Xốp cầm máu não tự tiêu 10x20 cm
22.943.000
23.000
57
PP2600341460
Phần 57: Ống dẫn lưu mật, thận qua da
9.429.000
10.000
58
PP2600341461
Phần 58: Ống dẫn lưu màng phổi các số
1.438.500
2.000
59
PP2600341462
Phần 59: Dây truyền dịch
2.488.800
3.000
60
PP2600341463
Phần 60: Dây truyền dịch vô hóa chất ung thư
7.326.450
8.000
61
PP2600341464
Phần 61: Dây truyền dịch 20 giọt
206.010.000
207.000
62
PP2600341465
Phần 62: Dây nối bơm tiêm > = 30cm
6.690.000
7.000
63
PP2600341466
Phần 63: Dây nối bơm tiêm 75cm
6.690.000
7.000
64
PP2600341467
Phần 64: Canyl mở khí quản 2 nòng các số
37.737.000
38.000
65
PP2600341468
Phần 65: Kim luồn tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
76.356.000
77.000
66
PP2600341469
Phần 66: Catheter động mạch quay cỡ 20G 4,5/8cm
42.000.000
42.000
67
PP2600341470
Phần 67: Bộ dẫn truyền đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Art Line
25.179.000
26.000
68
PP2600341471
Phần 68: Băng cá nhân
7.500.000
8.000
69
PP2600341472
Phần 69: Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m
24.660.000
25.000
70
PP2600341473
Phần 70: Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
4.914.000
5.000
71
PP2600341474
Phần 71: Khẩu trang y tế
8.825.000
9.000
72
PP2600341475
Phần 72: Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng
18.680.000
19.000
73
PP2600341476
Phần 73: Găng tay y tế size S, M
143.850.000
144.000
74
PP2600341477
Phần 74: Clo
27.000.000
27.000
75
PP2600341478
Phần 75: PAC
6.674.400
7.000
76
PP2600341479
Phần 76: Cồn Ethanol 70 độ
72.600.000
73.000
77
PP2600341480
Phần 77: Cồn Ethanol tuyệt đối
6.400.000
7.000
78
PP2600341481
Phần 78: Chai cấy máu
43.542.000
44.000
79
PP2600341482
Phần 79: Hematoxilin
3.750.000
4.000
80
PP2600341483
Phần 80: Dây nối Oxy
3.437.500
4.000
81
PP2600341484
Phần 81: Dây ba chạc 50 cm có đầu
13.035.000
14.000
82
PP2600341485
Phần 82: Ống nội khí quản lò xo các số, có bóng
8.815.800
9.000
83
PP2600341486
Phần 83: Ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ
25.200.000
26.000
84
PP2600341487
Phần 84: Ống thông tiểu 2 nhánh các số
23.436.000
24.000
85
PP2600341488
Phần 85: Sonde hậu môn các số
400.000
1.000
86
PP2600341489
Phần 86: Mask oxy có túi dự trữ
10.910.000
11.000
87
PP2600341490
Phần 87: Ống thông mở thận qua da
8.400.000
9.000
88
PP2600341491
Phần 88: Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10%
58.632.000
59.000
89
PP2600341492
Phần 89: Formaldehyde
10.080.000
11.000
90
PP2600341493
Phần 90: Gel bôi trơn
1.425.000
2.000
91
PP2600341494
Phần 91: Clip nội soi
16.800.000
17.000
92
PP2600341495
Phần 92: Giấy điện tim 3 cần 63 mm x 30 m
5.040.000
6.000
93
PP2600341496
Phần 93: Nẹp cổ cứng các số
2.520.000
3.000
94
PP2600341497
Phần 94: Túi nước tiểu có dây
8.400.000
9.000
95
PP2600341498
Phần 95: Que gòn vô trùng trong xét nghiệm
6.804.000
7.000
96
PP2600341499
Phần 96: Gạc Vaselin
5.460.000
6.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600341404
Phần 1: Anti A
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
2
Anti A 10ml
-
-
-
2025 trở về sau
30
Lọ
Anti A, Lọ 10ml, TC: ISO
3
PP2600341405
Phần 2: Anti A B
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
4
Anti A B 10ml
-
-
-
2025 trở về sau
30
Lọ
Anti AB, Lọ 10ml, TC: ISO
5
PP2600341406
Phần 3: Anti B
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
6
Anti B 10ml
-
-
-
2025 trở về sau
30
Lọ
Anti B, Lọ 10ml, TC: ISO
7
PP2600341407
Phần 4: Anti D
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
8
Anti D 10ml
-
-
-
2025 trở về sau
10
Lọ
Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti D BS225 (1,0ml).Lọ 10ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
9
PP2600341408
Phần 5: Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
10
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
-
-
-
2025 trở về sau
100
bộ
Chất liệu: Vải không dệt SMMMS chống thấm cồn, chống thấm nước chống tĩnh điện. Vải chống thấm đạt ANSI/ AAMI PB70 Bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ kích thước 140cm x 200cm 1 x Khăn chụp mạch vành 2 lỗ đùi và 01 lổ tay kích thước 220cm x 370cm 1 x Bao chụp đầu đèn đường kính 60cm 1 x Tấm phủ đa năng kích thước 140cm x150cm 1 x Tấm phủ chắn chì 140 x 150cm 1 x Bao kính chắn chì : 120cm x 120cm 1 x Bao đựng remote 10 x 26cm 4 x Khăn thấm 40x 40cm Đóng gói: 1 bộ/ gói. Tiệt trùng bằng khí OE. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, ISO 9001, Tiêu chuẩn cơ sở. Kiểm định ANSI/ AAMI PB70
11
PP2600341409
Phần 6: Bộ khăn phẫu thuật mắt
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
12
Bộ khăn phẫu thuật mắt
-
-
-
2025 trở về sau
1000
bộ
Vải không dệt 5 lớp cao cấp SMMMS ≥ 43gsm chồng cồn, chống thấm nước, chống tĩnh điện Kích thước: :01x khăn mắt KT 120x140cm ( ±5 cm), lỗ tròn ĐK 7cm, với màng phẫu thuật. 1 túi chứa dịch bằng plastic trong với băng keo 2 mặt, có thanh định hình, băng keo y tế, sử dụng được cho mắt trái, mắt phải Đóng gói: 1 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 9001; ISO 11135; CE.
13
PP2600341410
Phần 7: Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
14
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
-
-
-
2025 trở về sau
60
bộ
Chất liệu chính: Vải không dệt cao cấp 5 lớp SMMMS ≥ 43gsm, chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3; vải bán thấm Semi-Hydrophylic với khả năng chống thấm, độ bền cao; băng keo y tế co giãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Thành phần bao gồm: 1. Khăn trải bàn làm từ màng CPE được gia cố vải không dệt SMMMS chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 165 x 200 cm: 1 cái 2. Khăn nội soi khớp gối 01 hình chữ T, vùng phẫu trường có màng TPE co giãn, đàn hồi tốt với lỗ tròn đường kính 6cm co giãn, đảm bảo ôm khít chân bệnh nhân, có túi chứa dịch với co nối để xả dịch lỏng, miệng túi có thanh nhựa định hình, 240 x 310 cm: 1 cái 3. Khăn lau thấm hút làm từ vải không dệt thấm hút nước Spunlace độ thấm tốt, mềm mại 30 x 40 cm: 2 cái 4. Băng keo OP 10x 50 cm: 2 cái 5. Bao phủ chi 28 x 85 cm: 1 cái Đóng gói: 1 bộ/gói. Sản phẩm được đựng trong bao tiệt trùng dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng khí EO-Gas Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 ISO 9001; ISO 11135 CE.
15
PP2600341411
Phần 8: Bơm tiêm 10ml 23G*1
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
16
Bơm tiêm 10ml 23G*1
-
-
-
2025 trở về sau
60000
cái
Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 10ml, cỡ kim 23Gx1", kim được làm bằng thép không gỉ, đầu kin sắc nhọn vát 3 mặt, có nắp đậy; Píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001
17
PP2600341412
Phần 9: Bơm tiêm 3ml 25G*1
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
18
Bơm tiêm 3ml 25G*1
-
-
-
2025 trở về sau
12000
cái
- Dung tích: 3ml -Xy lanh: được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh , trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét không mờ nhòe. -Pít tông: nhựa PP trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy, không cong vênh, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặ̣c Niken, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.. Kim 23, 25G và các cỡ́ khác - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO.
19
PP2600341413
Phần 10: Bơm tiêm 1ml 26G*1/2 "
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
20
Bơm tiêm 1ml 26G*1/2 "
-
-
-
2025 trở về sau
12600
Cái
Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, cỡ kim 26Gx1/2", kim được làm bằng thép không gỉ, đầu kin sắc nhọn vát 3 mặt, có nắp đậy. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001
21
PP2600341414
Phần 11: Bơm tiêm 20ml 23G*1
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
22
Bơm tiêm 20ml 23G*1
-
-
-
2025 trở về sau
12000
Cái
Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 20ml, cỡ kim 23Gx1", kim được làm bằng thép không gỉ, đầu kin sắc nhọn vát 3 mặt, có nắp đậy; Píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001
23
PP2600341415
Phần 12: Bơm tiêm 50 ml
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
24
Bơm tiêm 50 ml
-
-
-
2025 trở về sau
8000
Cái
Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 50ml, đầu nhỏ lắp vừa kim tiêm các cỡ. Píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001
25
PP2600341416
Phần 13: Bơm tiêm 5ml 25G*1
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
26
Bơm tiêm 5ml 25G*1
-
-
-
2025 trở về sau
60000
Cái
Bơm tiêm xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp chụp bảo vệ. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì ghi rõ thông tin xuất xứ, hạn dùng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Không chứa độc tố DEHP Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, ISO 9001, TCVN 5903
27
PP2600341417
Phần 14: Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim rút ) 23G x 1"
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
28
Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim rút ) 23G x 1"
-
-
-
2025 trở về sau
10000
cây/cái
Kim được làm từ thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken, kim bén vát 3 cạnh, cỡ 23G. đóng gói tiệt trùng riêng từng cây,TC: ISO, CE
29
PP2600341418
Phần 15: Kim lấy máu, lấy thuốc( kim rút) 18G
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
30
Kim lấy máu, lấy thuốc( kim rút) 18G
-
-
-
2025 trở về sau
90000
cây/cái
Kim được làm từ thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken, kim bén vát 3 cạnh, cỡ 18G. đóng gói tiệt trùng riêng từng cây,TC: ISO, CE
31
PP2600341419
Phần 16: Bông tẩm isopropyl 40x40mm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
32
Bông tẩm isopropyl 40x40mm
-
-
-
2025 trở về sau
8000
Miếng
Chất liệu: bông có tẩm 70% cồn Isopropyl Alcohol Kích thước: 40 x40mm ± 5mm x 2 lớp/gói. Đóng gói riêng từng miếng trong bao nhôm giấy.
33
PP2600341420
Phần 17: Bông Viên, Bông cắt 25 gr
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
34
Bông Viên, Bông cắt 25 gr
-
-
-
2025 trở về sau
10000
Gói
- Thành phần: làm từ bông y tế thấm nước 100% sợi cotton (bông xơ tự nhiên), màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi - Đặc tính: + Ngoại quan: Không ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi lạ; Màu sắc hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên; Không có tạp chất, chỉ có sợi bông. + Tốc độ chìm: < 8s + Khả năng hút nước: >100g (5g bông hút được hơn 100gr nước) + Kích thước: được cắt thành từng miếng vuông 3cmx3cm - Quy cách: 25g/gói - Đóng gói: túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị nhiệt Tiệt trùng bằng khí EO gas
35
PP2600341421
Phần 18: Gạc chậm máu không cản quang 20x40cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
36
Gạc chậm máu không cản quang 20x40cm
-
-
-
2025 trở về sau
4000
Gói
Gạc hút nước 100% cotton (Vải dệt hút nước), có quai dây nắm cotton - Khả năng hút nước: > 10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước: < 5 s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; - Tinh bột và dextrin: Không phát hiện; - Kích thước: 20 x 40cm x 4 lớp Đóng gói: 5 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 9001; ISO 11135; CE
37
PP2600341422
Phần 19: Gạc mổ dò luân nhỉ 30cm x 30cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
38
Gạc mổ dò luân nhỉ 30cm x 30cm
-
-
-
2025 trở về sau
500
Gói
-Nguyên liệu: -Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, trắng mịn, sợi chắc, không mùi khác lạ, màu trắng tự nhiên - Bông: 100% bông xơ tự nhiên, trắng mịn,khả năng hút nước: >100g ( 5g bông hút không ít hơn 100gr nước). - Quy cách: Gạc 30 cm x 30 cm xếp 8x10 cm: 5 miếng, Gòn cắt 3cm x 3cm: 10 miếng, Đóng gói: túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị nhiệt Tiệt trùng bằng khí EO gas
39
PP2600341423
Phần 20: Gạc mổ mắt 25cm x 20cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
40
Gạc mổ mắt 25cm x 20cm
-
-
-
2025 trở về sau
2000
Gói
Gạc hút nước 100% cotton (Vải dệt hút nước). - Khả năng hút nước: > 10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước: < 5 s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; - Tinh bột và dextrin: Không phát hiện; - Kích thước: 5 x 5cm x 20 lớp, Vô trùng Đóng gói: 10 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 ISO 9001; ISO 11135; CE
41
PP2600341424
Phần 21: Gạc mổ nội soi có cản quang 21 x2cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
42
Gạc mổ nội soi có cản quang 21 x2cm
-
-
-
2025 trở về sau
500
Gói
Gạc hút nước 100% cotton (Vải dệt hút nước). Sợi cản quang gấp trong miếng gạc - Khả năng hút nước: > 10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước: < 5 s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; - Tinh bột và dextrin: Không phát hiện; - Kích thước: 2 x 21cm x 5 lớp Đóng gói: 10 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 9001; ISO 11135; CE
43
PP2600341425
Phần 22: Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
44
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm
-
-
-
2025 trở về sau
3000
Gói
Vải không dệt hút nước (Gạc không dệt hút nước) thành phần: 70%viscose, 30% polyester. Định lượng: 38g/m2. Màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất. - Khả năng hút nước: > 10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước: < 5 s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; Kích thước: 7.5 x 7.5cm x 6 lớp. Vô trùng Đóng gói: 10 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, có màu chỉ thị đã tiệt trùng, được tiệt trùng bằng EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 9001; ISO 11135; CE
45
PP2600341426
Phần 23: Gạc Phẫu thuật ổ bụng có chỉ cản quang vô trùng 30 x 30 cm x 6 lớp
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
46
Gạc Phẫu thuật ổ bụng có chỉ cản quang vô trùng 30 x 30 cm x 6 lớp
-
-
-
2025 trở về sau
500
Gói
Gạc 100% cotton - Thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s - Kích thước miếng gạc: 30cm x 30cm x 6lớp - Vô trùng - Có sợi cản quang, có quai để nắm - Khả năng hút nước: ≥ 5 gram nước/1gram gạc. - Không có tinh bột hoặc Dextrin - Độ acid và độ kiềm: trung tính. - Sản phẩm đóng trong túi giấy tiệt trùng Đóng gói: 5 Miếng/Gói.
47
PP2600341427
Phần 24: Gạc rửa bụng 30x 30cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
48
Gạc rửa bụng 30x 30cm
-
-
-
2025 trở về sau
10000
Gói
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s , Gạc 30*30cm, xếp (6x14 cm ): 5 miếng vô trùng/gói. Tiêu chuẩn ISO
49
PP2600341428
Phần 25: Gạc thay băng ngoại
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
50
Gạc thay băng ngoại
-
-
-
2025 trở về sau
30000
Gói
- Nguyên liệu: Gạc 100% cotton ở giữa là lớp bông làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, thấm hút, không ẩm ướt, sợi chắc mịn; Không mùi lạ, hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên. Bông: 100% bông xơ tự nhiên, trắng mịn, tốc độ ( chìm) thấm hút ≤ 8s, Khả năng hút nước: 5g bông giữ ≥ 100g nước Quy cách: + Gạc 7 x 20cm : 1 miếng ( có gòn) + Gạc 7 x 12cm : 2 miếng ( có gòn) + Gòn cắt 3 x 3cm : 20 miếng - Đóng gói: túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị nhiệt - Tiệt trùng bằng khí EO gas

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Purchasing Consumable Supplies (96 items)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Purchasing Consumable Supplies (96 items)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second