Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
2 |
Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer |
29 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
3 |
Cầu dao cách ly 22kV- 630A ngoài trời, chém đứng, polymer |
19 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
4 |
Cầu dao cách ly 35kV- 630A ngoài trời, chém đứng, polymer |
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
5 |
Chống sét van 22kV (Ur=18kV) (bộ 3 pha) |
33 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
6 |
Chống sét van 35kV (Ur=48kV) (bộ 3 pha) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
7 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-10A |
39 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
8 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-12A |
3 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
9 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A |
51 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
10 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-25A |
6 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
11 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-30A |
3 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
12 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-6A |
30 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
13 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-8A |
45 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
14 |
Ghíp bọc đấu nối cáp vặn xoắn L-IPC 2 bulon 25-120/16-95 |
7227 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
15 |
Tủ phân phối 1200A- 8 lộ ra 500A+2x300A+4x250A+200A (Vỏ tôn sơn tĩnh điện) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
16 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500A; 2 lộ ra 2 x 300A (Vỏ composit) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
17 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500A; 3 lộ ra (3x250) (Vỏ composit) |
10 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
18 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 600A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
19 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 600A; 4 lộ ra 4 x 250A (Vỏ composit) |
6 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
20 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1000A; 5 lộ ra (5 x 250)A (Vỏ Composit) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
21 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1250A- 5 lộ ra 5x250A (Vỏ Composit) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
22 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 2 lộ ra (2 x 200)A (Vỏ composit) |
8 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
23 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 3 lộ ra (3x200)A (Vỏ composit) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
24 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-300A; 3 lộ ra (3x250)A (Vỏ composit) |
6 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
25 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra (2x250A+1x200) (Vỏ composit) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
26 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra 3x250A (Vỏ composit) |
6 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
27 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 4 lộ ra 4x250 (Vỏ composit) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
28 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 5 lộ ra 5x300 (Vỏ composit) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
29 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-500A; 3 lộ ra 3x250A |
1 |
trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
30 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-600A; 3 lộ ra 3x250A |
2 |
trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
31 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-1000A (5 lộ ra 5x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
32 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
33 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-500A (3 lộ ra 3x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
34 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-600A (3 lộ ra 3x250A) |
2 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
35 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-600A (4 lộ ra 4x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
36 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-800A (4 lộ ra 4x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
37 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-400A (3 lộ ra 3x250A) |
3 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
38 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-600A (3 lộ ra 3x250A) |
7 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
39 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-600A (4 lộ ra 4x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
40 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-800A (4 lộ ra 4x250A) |
4 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |
|
41 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp tại 01 ngăn CDPT) và tủ điện hạ thế 400V-800A (4 lộ ra 4x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư Công ty Điện lực Bắc Ninh hoặc chân công trình/dự án |
30 |
150 |