Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa |
1 |
Bộ dữ liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
2 |
Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
1 |
Bộ dữ liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
3 |
Xác định danh mục các đối tượng quản lý |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
4 |
Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
5 |
Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
6 |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu |
1 |
CSDL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
7 |
Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu |
1 |
CSDL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
8 |
Quy đổi đối tượng quản lý |
6 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
9 |
Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. |
1 |
CSDL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
10 |
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
11 |
Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
12 |
Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
13 |
Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
14 |
Tách lọc dữ liệu không gian |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
15 |
Phân nhóm, xử lý thông tin thuộc tính |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
16 |
Chuẩn hóa phông chữ |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
17 |
Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
18 |
Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
19 |
Tuyên bố đối tượng |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
20 |
Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
21 |
Trình bày hiển thị dữ liệu không gian |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
22 |
Kiểm tra mô hình dữ liệu |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
23 |
Kiểm tra nội dung CSDL |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
24 |
Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
25 |
Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
26 |
Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số |
6.1 |
ĐTQL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |
||
27 |
Giao nộp sản phẩm |
1 |
CSDL |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
60 ngày |