Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) |
16 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
2 |
Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) |
16 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
3 |
Tiền nước uống giảng viên |
32 |
GV/ buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
4 |
Tiền nước uống học viên |
2096 |
HV/ Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
5 |
Vật dụng vệ sinh |
16 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
6 |
Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) |
16 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
7 |
Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% |
10 |
% |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
8 |
Lớp bồi dưỡng thường xuyên chương trình 03 cho giáo viên cấp THCS năm học 2023 - 2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
Thù lao giảng viên |
120 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
10 |
Ra đề thi: 1 đề thi = 2,5 giờ chuẩn |
3 |
đề |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
11 |
Tiền coi thi 01 bài/HV(1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 03 phòng |
6 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
12 |
Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 213HVx1 bài thi |
53 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
13 |
Tiền in ấn tài liệu |
213 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
14 |
Tiền xe từ Bà Rịa - Đất Đỏ (1GV/ngày x 4 ngày x 2 lượt (đi - về) x 3 lớp) |
12 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
15 |
Tiền ăn + nghỉ trưa (1GV/ngày x 4 ngày x 3 lớp) |
12 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
16 |
Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) |
12 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
17 |
Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) |
12 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
18 |
Tiền nước uống giảng viên |
24 |
GV/ buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
19 |
Tiền nước uống học viên |
1704 |
HV/ Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
20 |
Vật dụng vệ sinh |
12 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
21 |
Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) |
12 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
22 |
Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% |
10 |
% |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
23 |
Lớp bồi dưỡng thường xuyên chương trình 03 cho cán bộ quản lý Mầm non năm học 2023 - 2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Thù lao giảng viên |
40 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
25 |
Ra đề thi: 1 đề thi = 2,5 giờ chuẩn |
3 |
đề |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
26 |
Tiền coi thi 01 bài/HV(1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng |
2 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
27 |
Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 27HVx1 bài thi |
7 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
28 |
Tiền in ấn tài liệu |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
29 |
Tiền xe từ Bà Rịa - Đất Đỏ (1GV/ngày x 4 ngày x 2 lượt (đi - về) x 1 lớp) |
4 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
30 |
Tiền ăn + nghỉ trưa (1GV/ngày x 4 ngày x 01 lớp) |
4 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
31 |
Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) |
4 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
32 |
Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) |
4 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
33 |
Tiền nước uống giảng viên |
8 |
GV/ buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
34 |
Tiền nước uống học viên |
216 |
HV/ Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
35 |
Vật dụng vệ sinh |
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
36 |
Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) |
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
37 |
Chi các hoạt động quản lý trực tiếp |
10 |
% |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
38 |
Lớp bồi dưỡng thường xuyên chương trình 03 cho cán bộ quản lý TH-THCS năm học 2023 - 2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Thù lao giảng viên |
40 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
40 |
Ra đề thi: 1 đề thi = 2,5 giờ chuẩn |
3 |
đề |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
41 |
Tiền coi thi 01 bài/HV(1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng |
2 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
42 |
Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 35HVx1 bài thi |
9 |
tiết |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
43 |
Tiền in ấn tài liệu |
35 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
44 |
Tiền xe từ Bà Rịa - Đất Đỏ (1GV/ngày x 4 ngày x 2 lượt (đi - về) x 1 lớp) |
4 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
45 |
Tiền ăn + nghỉ trưa (1GV/ngày x 4 ngày x 01 lớp) |
4 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
46 |
Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) |
4 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
47 |
Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) |
4 |
phòng/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
48 |
Tiền nước uống giảng viên |
8 |
GV/ buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
49 |
Tiền nước uống học viên |
280 |
HV/ Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |
||
50 |
Vật dụng vệ sinh |
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Đất Đỏ - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
30 ngày |