Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (Dùng cho đa số học sinh Lớp 6) |
96 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
2 |
Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (Dùng cho đa số học sinh Lớp 7, 8) |
216 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
3 |
Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (Dùng cho đa số học sinh Lớp 9) |
96 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
4 |
Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
5 |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
6 |
Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
7 |
Ghế giáo viên |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
8 |
Bảng từ chống lóa |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
9 |
Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo, … trước mỗi phòng học |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
10 |
Tủ để mũ, áo mưa, … dùng cho học sinh trung học cơ sở (mỗi phòng 2 cái) |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
11 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ. |
510 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
12 |
Bảng từ chống lóa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
13 |
Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
14 |
Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
15 |
Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
16 |
Ghế giáo viên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
17 |
Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
18 |
Bồn rửa đơn bằng composite |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
19 |
Vật tư lắp đặt |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
20 |
Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
21 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
115 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
22 |
Bảng formica |
1 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
23 |
Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
24 |
Giá để thiết bị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
25 |
Tủ thuốc y tế |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
26 |
Tủ đựng thiết bị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
27 |
Tủ chứa bản đồ tranh ảnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
28 |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
29 |
Kệ treo tường |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
30 |
Bồn rửa đơn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
31 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
32 |
Bảng từ chống lóa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
33 |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
34 |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
35 |
Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
36 |
Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
37 |
Ghế giáo viên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
38 |
Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
39 |
Vật tư lắp đặt |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
40 |
Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
41 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
115 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
42 |
Bảng formica |
1 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
43 |
Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
44 |
Giá để thiết bị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
45 |
Tủ thuốc y tế |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
46 |
Tủ đựng thiết bị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
47 |
Tủ chứa bản đồ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
48 |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
49 |
Kệ treo tường |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
|
50 |
Bồn rửa đơn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Tân uyên, tỉnh Bình Dương |
5 |
210 |
1 |
Máy vi tính (tất cả vật tư, phụ tùng liên quan đến máy) |
57 |
Bộ |
|||||
2 |
Máy in (tất cả vật tư, phụ tùng liên quan đến máy) |
6 |
Bộ |
|||||
3 |
Máy photocopy (tất cả vật tư, phụ tùng liên quan đến máy) |
1 |
Bộ |
|||||
4 |
Máy chiếu (tất cả vật tư, phụ tùng liên quan đến máy) |
2 |
Bộ |