Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SÂN KHẤU KHAI MẠC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
3 |
Khung sàn thô cấp 1 (khung sắt, ván mặt sàn) |
202 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
4 |
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 1 |
202 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
5 |
Ván ép, cộng thảm đỏ bít đầu hồi của sàn 1 (đơn giá bao gồm cả bít ván ép và bít thảm đỏ) |
41.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
6 |
Bậc tam cấp mặt trước sân khấu (đơn giá bao gồm cả trải thảm đỏ) |
56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
7 |
Bậc tam cấp cánh gà bên trái (đơn giá bao gồm cả trải thảm đỏ) |
10.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
8 |
Bậc tam cấp cánh gà bên phải (đơn giá bao gồm cả trải thảm đỏ) |
10.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
9 |
Khung sàn thô cấp 2 (khung sắt, ván mặt sàn) |
134.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
10 |
Thảm đỏ trải sàn sân khấu cấp 2 |
134.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
11 |
Ván ép, cộng thảm đỏ bít đầu hồi của sàn (đơn giá bao gồm cả bít ván ép và bít thảm đỏ) |
20.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
12 |
Bậc tam cấp sàn 2 (3 bậc) |
57.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
13 |
Thảm đỏ trải đường Pit |
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
14 |
Thảm đỏ trải từ mép bàn đại biểu đến mép sân khấu (khu vực biểu diễn võ thuật) |
600 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
15 |
Giàn không gian mặt lưng sân khấu |
1200 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
16 |
Các cột, thanh ngang giàn không gian để kết nối treo hệ thống loa, đèn ánh sáng, phông chữ, cờ chuối… |
106 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
17 |
Khóm cây lim cánh gà trái |
98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
18 |
Khóm cây lim cánh gà phải |
98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
19 |
Cây lim cánh gà phải (Loại to) |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
20 |
Cây lim cánh gà trái (Loại to) |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
21 |
Cây lim cánh gà phải, cánh gà trái (Loại nhỡ) |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
22 |
Cây lim cánh gà phải (Loại nhỏ) |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
23 |
Cây lim cánh gà trái (Loại nhỏ) |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
24 |
Cây bonsai trước mặt sân khấu |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
25 |
Đá giả |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
26 |
Bạt thảm cỏ bên phải |
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
27 |
Bạt thảm cỏ bên trái |
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
28 |
Bộ chữ |
11.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
29 |
Cờ tổ quốc loại to (cả cán sắt) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
30 |
Cờ hội loại to (cả cán sắt) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
31 |
Cờ chuối trang trí (cả cán) |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
32 |
Phông chữ Cuốn thư cánh gà bên trái |
22.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
33 |
Phông chữ Cuốn thư cánh gà bên phải |
22.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
34 |
Thanh cuốn thư BoLed (chia tách khoảng cách giữa các màn hình Led trên sân khấu |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
35 |
Bàn đại biểu (bàn Vip, có áo quây phủ khăn trắng mới) |
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
36 |
Ghế đại biểu (Ghế Vip, có áo quây và nơ) |
1300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
37 |
Hoa tươi để bục phát biểu |
1 |
Bát |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
38 |
Hoa tươi để bàn đại biểu |
30 |
Bát |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
39 |
Nước uống có vòi uống |
500 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
40 |
Hàng rào mềm ngăn không cho người dân vào khu vực sân khấu, đại biểu |
96 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
41 |
Hàng rào mạ vàng, có dây nơ dẫn lối đại biểu đi lên sân khấu |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
42 |
Pháo điện (khai mạc, kết thúc ) |
2 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
43 |
Khinh khí cầu quả to (có dải chữ) |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
44 |
MÀN LED (MODUL LED 500x500) |
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
45 |
Video Visual Led chiếu trên màn hình |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
46 |
Chi phí lắp đặt và tháo dỡ |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
47 |
Vận chuyển |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
48 |
Chi phí bảo vệ cơ sở vật chất (10 vệ sĩ). Ngày 15-16-3-2025 |
2 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
49 |
Chi phí lưu trú của thợ, nhân công trong quá trình lắp đặt, vận hành sân khấu, âm thanh, ánh sáng phục vụ lễ hội |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang |
15 |
||
50 |
ÂM THANH, ÁNH SÁNG PHỤC VỤ KHAI MẠC LỄ HỘI |
Theo quy định tại Chương V |